颠球
Minh họa từ vựng 颠球 (diān qiú)
diān qiú HÁN VIỆT: ĐIÊN CẦU

颠球: tâng bóng

tâng bóng

Nét viết & luyện viết chữ 颠球

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 颠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊN (颠, phồn thể: 顛): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 16 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颠簸 (ĐIÊN BÁ: xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

颠
diān qiú ĐIÊN CẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tâng bóng

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ ĐIÊN (颠, phồn thể: 顛): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 16 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颠簸 (ĐIÊN BÁ: xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)).

球
qiú CẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả bóng, trái cầu; quả cầu hình cầu

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC (Viên ngọc quý tròn trịa, biểu thị hình dáng tròn đều của khối cầu.) 求 CẦU (Mong cầu, tìm kiếm, đóng vai trò biểu âm đọc là CẦU (qiú).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”

Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu.

Câu ví dụ với từ “颠球”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他在操场上练习颠球。

tā zài cāochǎng shàng liànxí diān qiú.

“Anh ấy tập tâng bóng trên sân chơi.”

Ví dụ #2

颠球可以锻炼灵活性。

diān qiú kěyǐ duànliàn línghuó xìng.

“Tâng bóng có thể rèn luyện tính linh hoạt.”

Từ “颠球” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 颠球 (diān qiú)

颠球 (diān qiú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “颠球” có phiên âm Pinyin là “diān qiú”, âm Hán Việt là “ĐIÊN CẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tâng bóng”.

Chữ 颠球 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “颠球” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-07-19T14:24:08+07:00