赛龙舟
Minh họa từ vựng 赛龙舟 (sài lóngzhōu)
sài lóngzhōu HÁN VIỆT: TÁI LONG CHU

赛龙舟: đua thuyền rồng

đua thuyền rồng

Nét viết & luyện viết chữ 赛龙舟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÁI (赛, phồn thể: 賽): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 14 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 比赛 (TỶ TÁI: thi đấu, cuộc thi, trận đấu), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 预赛 (DỰ TÁI: vòng loại, thi đấu vòng loại).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赛
sài TÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thi đấu, tranh tài; cuộc thi giải đấu; sánh ngang

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ TÁI (赛, phồn thể: 賽): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 14 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 比赛 (TỶ TÁI: thi đấu, cuộc thi, trận đấu), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 预赛 (DỰ TÁI: vòng loại, thi đấu vòng loại).

龙
lóng LONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con rồng (thần thú); rồng rực rỡ

Bộ 龍 (BỘ LONG • 16 nét): Con rồng bay lượn uốn khúc, biểu tượng vua chúa và sức mạnh linh thiêng.
Thành phần cấu tạo chữ:
立 SỪNG VÀ MÀO RỒNG (TRONG PHỒN THỂ 龍) (Đầu rồng uy nghiêm vươn cao với sừng ngọc.) 月 THÂN RỒNG (TRONG PHỒN THỂ 龍) (Thân mình phủ vảy óng ánh linh động như trăng rằm.) 巳 ĐUÔI VÀ BƯỚC CUỘN (Dáng uốn lượn biến hóa vô lường trong mây mưa sấm chớp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Rồng thiêng uốn khúc giữa tầng mây, Sừng ngọc râu bay phủ cõi này. Linh vật đứng đầu muôn giống thú, Uy nghi bảo hộ nước non đầy.”

Chữ LONG (龙) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Rồng (Long 龍) là linh vật đứng đầu Tứ Linh (Long, Lân, Quy, Phụng). Con rồng có khả năng biến hóa khôn lường: lúc ẩn mình dưới vực sâu, lúc bay vút lên chín tầng mây mang mưa thuận gió hòa nuôi sống muôn loài. Hình tượng rồng biểu trưng cho chí khí quật cường của bậc trượng phu và dòng dõi "Con Rồng Cháu Tiên" kiên cường bất khuất.

舟
zhōu CHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuyền, con thuyền (trong thơ văn/vũ trụ)

Bộ 舟 (BỘ CHU • 6 nét): Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
舟 CHU (Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thân gỗ khoét rỗng vươn dài, Mái chèo hai phía miệt mài vượt sông. Chữ CHU con thuyền xuôi dòng, Đồng chu cộng tế một lòng vượt qua.”

Chữ CHU (舟) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ lại hình dáng một chiếc thuyền độc mộc có mũi thuyền cong vút và các khoang gỗ cùng mái chèo ở giữa. Là phương tiện giao thông đường thủy quan trọng bậc nhất thời cổ đại, chữ CHU (舟) đã trở thành bộ thủ cốt lõi để tạo nên hàng loạt chữ Hán chỉ tàu thuyền (như THUYỀN 船, HÀNG 航). Trong văn hóa ứng xử, thành ngữ ĐỒNG CHU CỘNG TẾ (cùng thuyền qua sông) ca ngợi tinh thần đoàn kết, chung lưng đấu cật vượt qua sóng gió.

Câu ví dụ với từ “赛龙舟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们去参加赛龙舟比赛。

wǒmen qù cānjiā sài lóngzhōu bǐsài.

“Chúng tôi đi tham gia cuộc đua thuyền rồng.”

Ví dụ #2

每年都有赛龙舟的活动。

měinián dōu yǒu sài lóngzhōu de huódòng.

“Mỗi năm đều có hoạt động đua thuyền rồng.”

Từ “赛龙舟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 赛龙舟 (sài lóngzhōu)

赛龙舟 (sài lóngzhōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “赛龙舟” có phiên âm Pinyin là “sài lóngzhōu”, âm Hán Việt là “TÁI LONG CHU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đua thuyền rồng”.

Chữ 赛龙舟 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “赛龙舟” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-09-15T21:58:40+07:00