Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#1 HSK 6 Danh từ

种业是现代农业科技的“芯片”,国家全力推进种业振兴行动,牢牢把中国种子的战略命脉握在自己手中。

Zhǒng yè shì xiàn dài nóng yè kē jì de "xīn piàn ", guó jiā quán lì tuī jìn zhǒng yè zhèn xīng xíng dòng, láo láo bǎ zhōng guó zhǒng zi de zhàn lüè mìng mài wò zài zì jǐ shǒu zhōng.

“Ngành giống chính là 'con chip' của khoa học công nghệ nông nghiệp hiện đại, Nhà nước dốc toàn lực thúc đẩy Chiến dịch Chấn hưng Ngành Giống, nắm chắc trong tay mình huyết mạch chiến lược của hạt giống cây trồng của nước nhà.”

Bộ: 禾 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

我国人造工业金刚石与培育钻石合成技术处于国际绝对领跑地位,占据了全球九成以上的高端工业制造市场份额。

Wǒ guó rén zào gōng yè jīn gāng shí yǔ péi yù zuàn shí hé chéng jì shù chǔ yú guó jì jué duì lǐng pǎo dì wèi, zhàn jù le quán qiú jiǔ chéng yǐ shàng de gāo duān gōng yè zhì zào shì chǎng fèn é.

“Công nghệ tổng hợp kim cương nuôi cấy và kim cương nhân tạo công nghiệp của nước ta đang ở vị thế dẫn đầu tuyệt đối trên trường quốc tế, chiếm giữ hơn 90% thị phần thị trường chế tạo công nghiệp cao cấp toàn cầu.”

Bộ: 金 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Tính từ

四足仿生机器人搭载了先进的强化学习运动控制算法,能够在极其崎岖复杂的废墟地形中敏捷自如地奔跑跳跃。

Sì zú fǎng shēng jī qì rén dā zài le xiān jìn de qiáng huà xué xí yùn dòng kòng zhì suàn fǎ, néng gòu zài jí qí qí qū fù zá de fèi xū dì xíng zhōng mǐn jié zì rú dì bēn pǎo tiào yuè.

“Robot phỏng sinh học 4 chân trang bị thuật toán điều khiển chuyển động học tăng cường tiên tiến có thể chạy nhảy một cách nhanh nhẹn linh hoạt uyển chuyển trên địa hình đống đổ nát gồ ghề phức tạp cực kỳ khó đi.”

Bộ: 攴 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
爆弹
bào dàn BẠO ĐẠN

quả bom

士兵使用震爆弹攻击敌人。

Shìbīng shǐyòng zhèn bào dàn gōngjī dírén.

“Lính sử dụng bom choáng để tấn công kẻ địch.”

Bộ: 火 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Danh từ

“毧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Róng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““毧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 毛 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
上菜
shàng cài THƯỢNG THÁI

bưng món ăn lên bàn

点完单仅仅十分钟服务员就开始麻利地上菜了。

diǎn wán dān jǐn jǐn shí fēn zhōng fú wù yuán jiù kāi shǐ má lì dì shàng cài le 。

“Vừa gọi món xong có mười phút là nhân viên phục vụ đã nhanh nhẹn bưng món lên.”

Bộ: 一 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 2 Danh từ

我国坚定不移走生态优先、绿色低碳的高质量发展道路,推动经济社会全面绿色转型。

Wǒ guó jiān dìng bù yí zǒu shēng tài yōu xiān, lǜ sè dī tàn de gāo zhì liàng fā zhǎn dào lù, tuī dòng jīng jì shè huì quán miàn lǜ sè zhuǎn xíng.

“Nước ta kiên định không ngừng bước đi trên con đường phát triển chất lượng cao xanh ít phát thải carbon, ưu tiên sinh thái, thúc đẩy chuyển đổi xanh toàn diện kinh tế xã hội.”

Bộ: 糸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Động từ

这位资深科学家受邀担任了国家重点实验室学术委员会的主任委员。

Zhè wèi zī shēn kē xué jiā shòu yāo dān rèn le guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì xué shù wěi yuán huì de zhǔ rèn wěi yuán.

“Nhà khoa học giàu kinh nghiệm này đã nhận lời đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm Hội đồng Học thuật của Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia.”

Bộ: 手 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
秋千
qiū qiān THU THIÊN

xích đu

公园里两个小女孩正在荡秋千。

gōng yuán lǐ liǎng gè xiǎo nǚ hái zhèng zài dàng qiū qiān 。

“Hai cô bé trong công viên đang chơi xích đu.”

Bộ: 禾 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Tính từ

现代跨学科前沿科学研究打破了传统单一学科界限,大力推动数理、生命与信息科学深度交叉融合。

Xiàn dài kuà xué kē qián yán kē xué yán jiū dǎ pò le chuán tǒng dān yī xué kē jiè xiàn, dà lì tuī dòng shù lǐ, shēng mìng yǔ xìn xī kē xué shēn dù jiāo chā róng hé.

“Nghiên cứu khoa học tiên phong liên ngành hiện đại đã phá vỡ ranh giới ngành học đơn nhất đơn lẻ truyền thống, ra sức thúc đẩy sự giao thoa dung hợp sâu sắc giữa khoa học thông tin, khoa học sự sống và toán lý.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →