棍
Minh họa từ vựng 棍 (gùn)
gùn HÁN VIỆT: CÔN

棍: cây gậy, cây côn gậy gỗ (nghĩa đen/bóng)

cây gậy cây côn gậy gỗ (nghĩa đen/bóng)

Nghĩa tiếng Anh (English): stick, rod, staff, scoundrel

Nét viết & luyện viết chữ 棍

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 棍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔN (棍): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 棍棒 (CÔN BỔNG: gậy gộc, côn bổng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

棍
gùn CÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây gậy, cây côn gậy gỗ (nghĩa đen/bóng)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.)

Chữ CÔN (棍): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 棍棒 (CÔN BỔNG: gậy gộc, côn bổng).

Câu ví dụ với từ “棍”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在大科学工程超导磁体极端低温管道绝热固定中,工程师严格采用了特制高强度无磁特种绝缘环氧树脂支撑棍棒。

Zài dà kē xué gōng chéng chāo dǎo cí tǐ jí duān dī wēn guǎn dào jué rè gù dìng zhōng, gōng chéng shī yán gé cǎi yòng le tè zhì gāo qiáng dù wú cí tè zhǒng jué yuán huán yǎng shù zhī zhī chēng gùn bàng.

“Trong việc cố định cách nhiệt đường ống nhiệt độ cực thấp của nam châm siêu dẫn công trình khoa học lớn, các kỹ sư thực hiện nghiêm ngặt việc sử dụng các thanh chống cây gậy cây côn nhựa epoxy cách điện đặc chủng không từ tính cường độ cao.”

In cryogenic pipe insulation, engineers employed high-strength non-magnetic insulating epoxy rods for support.

Từ “棍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 棍 (gùn)

棍 (gùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “棍” có phiên âm Pinyin là “gùn”, âm Hán Việt là “CÔN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cây gậy, cây côn gậy gỗ (nghĩa đen/bóng)” (tiếng Anh: stick, rod, staff, scoundrel).

Chữ 棍 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “棍” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2012-07-23T18:02:36+07:00