Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#14 HSK 5 Danh từ

为确保绝对实验安全,超导强磁场实验装置在检测到微小外部温度异常波动时会自动暂停充磁运行。

Wèi què bǎo jué duì shí yàn ān quán, chāo dǎo qiáng cí chǎng shí yàn zhuāng zhì zài jiǎn cè dào wēi xiǎo wài bù wēn dù yì cháng bō dòng shí huì zì dòng zàn tíng chōng cí yùn xíng.

“Để bảo đảm an toàn thực nghiệm tuyệt đối, thiết bị thực nghiệm từ trường mạnh siêu dẫn khi dò tìm thấy sự biến động nhiệt độ bất thường nhỏ bé bên ngoài sẽ tự động tạm dừng tạm ngừng vận hành nạp từ.”

Bộ: 日 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

关键核心技术攻关决不能单打独斗,必须发挥新型举国体制优势,组织跨学科、大兵团协同作战。

Guān jiàn hé xīn jì shù gōng guān jué bù néng dān dǎ dú dòu, bì xū fà huī xīn xíng jǔ guó tǐ zhì yōu shì, zǔ zhī kuà xué kē, dà bīng tuán xié tóng zuò zhàn.

“Vượt khó công nghệ lõi then chốt tuyệt đối không thể đơn đả độc đấu đơn đả một mình, bắt buộc phải phát huy ưu thế thể chế toàn quốc kiểu mới, tổ chức tác chiến hiệp đồng binh đoàn lớn, liên ngành học.”

Bộ: 十 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 7 Danh từ

新型轻量化高弹性碳纤维复合材料不仅应用于航空航天,也广泛应用于高端专业棒球球棒与竞技体育装备制造。

Xīn xíng qīng liàng huà gāo tán xìng tàn xiān wéi fù hé cái liào bù jǐn yìng yòng yú háng kōng háng tiān, yě guǎng fàn yìng yòng yú gāo duān zhuān yè bàng qiú qiú bàng yǔ jìng jì tǐ yù zhuāng bèi zhì zào.

“Vật liệu composite sợi carbon đàn hồi cao siêu nhẹ kiểu mới không chỉ ứng dụng trong hàng không vũ trụ, mà còn được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo trang thiết bị thể thao thi đấu và gậy bóng chày bóng chày chuyên nghiệp cao cấp.”

Bộ: 木 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

在国际机器人智能足球大赛绿茵场上,完全自主算法控制的四足仿生机器人球员展开了精彩默契的战术配合。

Zài guó jì jī qì rén zhì néng zú qiú dà sài lǜ yīn chǎng shàng, wán quán zì zhǔ suàn fǎ kòng zhì de sì zú fǎng shēng jī qì rén qiú yuán zhǎn kāi le jīng cǎi mò qì de zhàn shù pèi hé.

“Trên sân cỏ xanh của Cuộc thi Bóng đá Thông minh Robot Quốc tế, các cầu thủ cầu thủ robot phỏng sinh học bốn chân do thuật toán tự chủ hoàn toàn điều khiển đã phô diễn những pha phối hợp chiến thuật ăn ý đặc sắc.”

Bộ: 玉 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 4 Danh từ

在杭州亚运会上,我国体育代表团以顽强拼搏的精神风貌勇夺金牌榜与奖牌榜双第一。

Zài háng zhōu yà yùn huì shàng, wǒ guó tǐ yù dài biǎo tuán yǐ wán qiáng pīn bó de jīng shén fēng mào yǒng duó jīn pái bǎng yǔ jiǎng pái bǎng shuāng dì yī.

“Tại Đại hội Thể thao châu Á ASIAD Hàng Châu, đoàn thể thao đại diện nước ta bằng phong thái tinh thần ngoan cường nỗ lực đã xuất sắc đoạt ngôi vị quán quân số một ở cả bảng tổng sắp huy chương và bảng tổng sắp huy chương vàng.”

Bộ: 二 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →