找球: tìm bóng; tìm quả bóng
Nét viết & luyện viết chữ 找球
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tay gảy bộ THỦ khéo lần mò, Bên phải chữ QUA dáng con đò. Chống sào dò lối tìm phương hướng, Tìm kiếm TRẢO tầm chẳng lắng lo.” — Chữ TRẢO (找) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) ở bên trái và bộ QUA (戈 - ngọn giáo, mái chèo) ở bên phải. Ban đầu chữ là biến thể dân gian mô phỏng cánh tay cầm sào hoặc binh khí dò dẫm tìm đường qua sông nước. Về sau, chữ được dùng phổ biến với nghĩa là dùng tay tìm kiếm đồ vật, tìm gặp một ai đó, hoặc tính toán bù trừ để trả lại tiền thừa khi mua bán.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tìm kiếm
Câu thơ nhớ chữ: “Tay gảy bộ THỦ khéo lần mò, Bên phải chữ QUA dáng con đò. Chống sào dò lối tìm phương hướng, Tìm kiếm TRẢO tầm chẳng lắng lo.”
Chữ TRẢO (找) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) ở bên trái và bộ QUA (戈 - ngọn giáo, mái chèo) ở bên phải. Ban đầu chữ là biến thể dân gian mô phỏng cánh tay cầm sào hoặc binh khí dò dẫm tìm đường qua sông nước. Về sau, chữ được dùng phổ biến với nghĩa là dùng tay tìm kiếm đồ vật, tìm gặp một ai đó, hoặc tính toán bù trừ để trả lại tiền thừa khi mua bán.
quả bóng, trái cầu; quả cầu hình cầu
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.”
Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu.
Câu ví dụ với từ “找球”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
孩子们在公园找球。
Háizimen zài gōngyuán zhǎo qiú.
“Bọn trẻ đang tìm bóng ở công viên.”
Từ “找球” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 找球 (zhǎo qiú)
找球 (zhǎo qiú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “找球” có phiên âm Pinyin là “zhǎo qiú”, âm Hán Việt là “TRẢO CẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tìm bóng; tìm quả bóng”.
Chữ 找球 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “找球” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.