偷垒
Minh họa từ vựng 偷垒 (tōu lěi)
tōu lěi HÁN VIỆT: THÂU LUỸ

偷垒: cướp lũy (thành); trộm lén

cướp lũy (thành) trộm lén

Nét viết & luyện viết chữ 偷垒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 偷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÂU (偷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 小偷 (TIỂU THÂU: kẻ trộm, tên trộm, quân cắp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

偷
tōu THÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ăn trộm, trộm cắp; lén lút tranh thủ

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ THÂU (偷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 小偷 (TIỂU THÂU: kẻ trộm, tên trộm, quân cắp).

垒
tōu lěi THÂU LUỸ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cướp lũy (thành); trộm lén

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ LUỸ (垒, phồn thể: 壘): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 土 (THỔ).

Câu ví dụ với từ “偷垒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他偷偷地偷垒成功了。

Tā tōutōu de tōu lěi chénggōng le.

“Anh ấy đã lén cướp lũy thành công.”

Từ “偷垒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 偷垒 (tōu lěi)

偷垒 (tōu lěi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “偷垒” có phiên âm Pinyin là “tōu lěi”, âm Hán Việt là “THÂU LUỸ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cướp lũy (thành); trộm lén”.

Chữ 偷垒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “偷垒” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-06-16T08:50:10+07:00