暂停: tạm dừng, tạm ngừng hoạt động
Nghĩa tiếng Anh (English): to suspend, to pause, suspension, time-out
Nét viết & luyện viết chữ 暂停
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẠM (暂, phồn thể: 暫): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét, thành phần: 车 (XA) + 斤 (CÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 暂时 (TẠM THỜI: tạm thời, chốc lát), 暂且 (TẠM THẢ: tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tạm dừng, tạm ngừng hoạt động
Chữ TẠM (暂, phồn thể: 暫): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét, thành phần: 车 (XA) + 斤 (CÂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 暂时 (TẠM THỜI: tạm thời, chốc lát), 暂且 (TẠM THẢ: tạm thời, tạm gác lại trước mắt).
dừng lại, ngừng, đỗ xe
Chữ ĐÌNH (停): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 停止 (ĐÌNH CHỈ: dừng lại, đình chỉ, ngưng), 停泊 (ĐÌNH BẠC: neo đậu, đỗ tàu thuyền tại bến cảng), 停顿 (ĐÌNH ĐỐN: dừng lại, tạm ngừng ngắt quãng), 停滞 (ĐÌNH TRỆ: đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển).
Câu ví dụ với từ “暂停”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
为确保绝对实验安全,超导强磁场实验装置在检测到微小外部温度异常波动时会自动暂停充磁运行。
Wèi què bǎo jué duì shí yàn ān quán, chāo dǎo qiáng cí chǎng shí yàn zhuāng zhì zài jiǎn cè dào wēi xiǎo wài bù wēn dù yì cháng bō dòng shí huì zì dòng zàn tíng chōng cí yùn xíng.
“Để bảo đảm an toàn thực nghiệm tuyệt đối, thiết bị thực nghiệm từ trường mạnh siêu dẫn khi dò tìm thấy sự biến động nhiệt độ bất thường nhỏ bé bên ngoài sẽ tự động tạm dừng tạm ngừng vận hành nạp từ.”
To ensure safety, the superconducting magnet device automatically pauses charging when temperature anomalies occur.
Từ “暂停” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 暂停 (zàntíng)
暂停 (zàntíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “暂停” có phiên âm Pinyin là “zàntíng”, âm Hán Việt là “TẠM ĐÌNH”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tạm dừng, tạm ngừng hoạt động” (tiếng Anh: to suspend, to pause, suspension, time-out).
Chữ 暂停 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “暂停” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.