买: mua
Nghĩa tiếng Anh (English): buy
Nét viết & luyện viết chữ 买
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Xưa mang lưới VÕNG đựng tiền sò, Bối quý trao tay chẳng đắn đo. Giản thể ngang móc trên chữ ĐẦU, Chữ MÃI mua hàng thật ấm no.” — Chữ MÃI (买 / 買) là chữ hội ý: bản phồn thể (買) gồm bộ VÕNG (罒 - cái lưới) ở trên và bộ BỐI (貝 - vỏ sò tiền tệ) ở dưới, miêu tả việc mang giỏ lưới đựng tiền bối đi thu gom hàng hóa; sang bản giản thể (买) rút gọn thành nét ngang móc (乛) và chữ ĐẦU (头). Là một vế trong hoạt động thương mại (MÃI MẠI - mua bán), chữ MÃI phản ánh sự giao thương nhộn nhịp trong đời sống xã hội.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mua
Câu thơ nhớ chữ: “Xưa mang lưới VÕNG đựng tiền sò, Bối quý trao tay chẳng đắn đo. Giản thể ngang móc trên chữ ĐẦU, Chữ MÃI mua hàng thật ấm no.”
Chữ MÃI (买 / 買) là chữ hội ý: bản phồn thể (買) gồm bộ VÕNG (罒 - cái lưới) ở trên và bộ BỐI (貝 - vỏ sò tiền tệ) ở dưới, miêu tả việc mang giỏ lưới đựng tiền bối đi thu gom hàng hóa; sang bản giản thể (买) rút gọn thành nét ngang móc (乛) và chữ ĐẦU (头). Là một vế trong hoạt động thương mại (MÃI MẠI - mua bán), chữ MÃI phản ánh sự giao thương nhộn nhịp trong đời sống xã hội.
Câu ví dụ với từ “买”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我想买点水果。
Wǒ xiǎng mǎi diǎn shuǐguǒ.
“Tôi muốn mua một ít hoa quả.”
I want to buy some fruit.
我想买一个好杯子。
Wǒ xiǎng mǎi yí gè hǎo bēizi.
“Tôi muốn mua một chiếc cốc thật tốt.”
I want to buy a nice cup.
Từ “买” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Mua sắm & Săn sale Taobao
Top 100 Từ Vựng HSK 1 Nền Tảng
Top 100 Động Từ Vạn Năng
Từ vựng HSK 1
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 买 (mǎi)
买 (mǎi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 1), từ “买” có phiên âm Pinyin là “mǎi”, âm Hán Việt là “MÃI”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mua” (tiếng Anh: buy).
Chữ 买 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “买” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 乙. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.