铺盖: đệm chăn; chăn đệm
Nét viết & luyện viết chữ 铺盖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÔ (铺, phồn thể: 鋪): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trải ra, lát đường, rải thảm (pū); cửa tiệm, giường nằm trên tàu (pù)
Chữ PHÔ (铺, phồn thể: 鋪): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT).
đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy
Chữ CÁI (盖, phồn thể: 蓋): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối), 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).
Câu ví dụ với từ “铺盖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你的铺盖有点儿薄。
nǐ de pūgai yǒudiǎnr báo.
“Chăn màn của bạn hơi mỏng.”
他背着铺盖离开了家乡。
tā bēi zhe pū gài lí kāi le jiā xiāng.
“Anh ấy mang theo chăn màn rời khỏi quê hương.”
Từ “铺盖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn