逛超市
Minh họa từ vựng 逛超市 (guàng chāoshì)
guàng chāoshì HÁN VIỆT: CUỐNG SIÊU THỊ

逛超市: đi dạo siêu thị; đi mua sắm ở siêu thị

đi dạo siêu thị đi mua sắm ở siêu thị

Nét viết & luyện viết chữ 逛超市

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 逛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CUỐNG (逛): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 犭 (KHUYỂN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

逛
guàng CUỐNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dạo chơi, đi dạo, lượn phố

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ CUỐNG (逛): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 犭 (KHUYỂN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG).

超
chāo SIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

siêu, vượt bậc; vượt quá, vượt trội (tiền tố)

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét): Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.
Thành phần cấu tạo chữ:
走 TẨU (Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bước chân bộ TẨU (走) phi nhanh, Nghe lời TRIỆU (召) gọi vượt ghềnh băng sông. Chữ SIÊU (超) bứt phá thành công, Vươn lên đỉnh lớn thỏa lòng ước mơ.”

Chữ SIÊU (超) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ TẨU (走 - chạy nhanh) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ TRIỆU (召 - vẫy gọi, gồm bộ ĐAO 刀 và KHẨU 口) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Hình ảnh người tung bước chạy vọt lên phía trước khi nghe tiếng gọi tạo nên nghĩa gốc của chữ SIÊU (超) là nhảy qua, vượt qua chướng ngại vật. Trong đời sống hiện đại, chữ biểu thị sự bứt phá giới hạn, vươn tới trình độ xuất sắc, phi thường và vượt trội hơn hẳn mức bình thường.

市
shì THỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành phố, thị xã; chợ

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ THỊ (市): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 超市 (SIÊU THỊ: siêu thị), 城市 (THÀNH THỊ: thành phố), 市场 (THỊ TRƯỜNG: thị trường, chợ), 都市 (ĐÔ THỊ: đô thị, đại đô thị hiện đại).

Câu ví dụ với từ “逛超市”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

周末我喜欢逛超市买东西。

Zhōumò wǒ xǐhuan guàng chāoshì mǎi dōngxi.

“Cuối tuần tôi thích đi siêu thị mua sắm đồ dùng.”

Ví dụ #2

妈妈正在逛超市,顺便买一些新鲜水果。

Māma zhèngzài guàng chāoshì, shùnbiàn mǎi yīxiē xīnxiān shuǐguǒ.

“Mẹ đang đi lượn vòng siêu thị, sẵn tiện mua luôn một ít trái cây tươi.”

Từ “逛超市” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 逛超市 (guàng chāoshì)

逛超市 (guàng chāoshì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “逛超市” có phiên âm Pinyin là “guàng chāoshì”, âm Hán Việt là “CUỐNG SIÊU THỊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đi dạo siêu thị; đi mua sắm ở siêu thị”.

Chữ 逛超市 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “逛超市” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-10-26T10:55:46+07:00