篓子
Minh họa từ vựng 篓子
lǒuzi HÁN VIỆT: LŨ TỬ

篓子: sọt; sề; cái sọt

sọt sề cái sọt

Nét viết & luyện viết chữ 篓子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 篓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

篓
lǒu LÂU

sọt; gùi; cái sọt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
子
zi TỬ

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Câu ví dụ với từ “篓子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小贩提着篓子叫卖水果。

xiǎofàn tízhe lǒuzi jiàomài shuǐguǒ.

“Người bán rong xách giỏ rao bán hoa quả.”

Ví dụ #2

小孩把捡来的野花放进篓子里。

xiǎohái bǎ jiǎn lái de yěhuā fàng jìn lǒuzi lǐ.

“Đứa trẻ bỏ hoa dại hái được vào giỏ.”

Từ “篓子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →