逛街
Minh họa từ vựng 逛街
guàngjiē HÁN VIỆT: CUỐNG NHAI

逛街: mua sắm; dạo phố; dạo bộ

mua sắm dạo phố dạo bộ

Nét viết & luyện viết chữ 逛街

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 逛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CUỐNG (逛): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 犭 (KHUYỂN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

逛
guàng CUỐNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dạo chơi, đi dạo, lượn phố

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ CUỐNG (逛): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 犭 (KHUYỂN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG).

街
jiē NHAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phố, con phố, đường phố

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ NHAI (街): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 街道 (NHAI ĐẠO: đường phố, khu phố).

Câu ví dụ với từ “逛街”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢和朋友一起逛街。

wǒ xǐhuan hé péngyou yīqǐ guàngjiē.

“Tôi thích đi mua sắm với bạn bè.”

Ví dụ #2

周末我们去逛街吧。

zhōumò wǒmen qù guàngjiē ba.

“Cuối tuần chúng ta đi mua sắm nhé.”

Từ “逛街” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →