Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tôn giáo và lễ hội
#1 HSK 8 Danh từ

面对深海万米深渊极端超高压与绝对严寒黑暗的“地狱级”极限工况,完全自主研制的国产载人潜水器展现了无与伦比的可靠性。

Miàn duì shēn hǎi wàn mǐ shēn yuān jí duān chāo gāo yā yǔ jué duì yán hán hēi àn de "dì yù jí" jí xiàn gōng kuàng, wán quán zì zhǔ yán zhì de guó chǎn zài rén qián shuǐ qì zhǎn xiàn liǎo wú yǔ lún bǐ de kě kào xìng.

“Đứng trước điều kiện làm việc giới hạn cấp độ 'địa ngục' địa ngục tối tăm giá rét tuyệt đối và siêu cao áp cực đoan nơi vực sâu vạn mét biển sâu, con tàu lặn có người lái sản xuất trong nước do mình hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã phô diễn độ tin cậy vô song.”

Bộ: 土 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Danh từ

“耶”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yē” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““耶” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#4 HSK 9 Danh từ

科技文保专家运用超高精度多光谱微距三维数字化扫描成像技术,完整复原了千年前古代高僧和尚讲经弘法的珍贵壁画。

Kē jì wén bǎo zhuān jiā yùn yòng chāo gāo jīng dù duō guāng pǔ wēi jù sān wéi shù zì huà sǎo miáo chéng xiàng jì shù, wán zhěng fù yuán le qiān nián qián gǔ dài gāo sēng hé shàng jiǎng jīng hóng fǎ de zhēn guì bì huà.

“Các chuyên gia bảo tồn văn vật khoa học công nghệ ứng dụng công nghệ chụp ảnh quét số hóa 3D cự ly gần đa quang phổ độ chính xác siêu cao đã phục dựng trọn vẹn bức bích họa quý giá về cảnh cao tăng hòa thượng nhà sư thời cổ ngàn năm trước giảng kinh hoằng pháp.”

Bộ: 口 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

佛教自汉代传入中国后与中华传统本土文化深度交融互鉴,形成了独具东方魅力的中华佛教文化遗产。

Fó jiào zì hàn dài chuán rù zhōng guó hòu yǔ zhōng huá chuán tǒng běn tǔ wén huà shēn dù jiāo róng hù jiàn, xíng chéng le dú jù dōng fāng mèi lì de zhōng huá fó jiào wén huà yí chǎn.

“Phật giáo sau khi truyền vào Trung Quốc từ thời nhà Hán đã dung hợp giao lưu sâu sắc cùng văn hóa bản địa truyền thống Trung Hoa, hình thành nên di sản văn hóa Phật giáo Phật giáo Trung Hoa mang sức quyến rũ phương Đông độc đáo.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

喇嘛教在西藏很流行。

Lǎmajiào zài Xīzàng hěn liúxíng.

“Đạo Lạt-ma rất phổ biến ở Tây Tạng.”

Bộ: 口 • 37 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

一代代塞罕坝务林人把昔日飞鸟不栖的荒原沙地蜕变成了百万亩林海,创造了荒原变绿洲的人间奇迹。

Yí dài dài sāi hǎn bà wù lín rén bǎ xī rì fēi niǎo bù qī de huāng yuán shā dì tuì biàn chéng le bǎi wàn mǔ lín hǎi, chuàng zào le huāng yuán biàn lǜ zhōu de rén jiān qí jì.

“Bao thế hệ người trồng rừng Saihanba đã biến vùng đất hoang hóa cát bụi chim không thèm đậu năm nào thành rừng cây bạt ngàn triệu mẫu, kiến tạo nên kỳ tích trần gian biến sa mạc thành ốc đảo xanh.”

Bộ: 大 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Động từ

若要实现高水平科技自立自强,就必须坚定不移打赢关键核心技术攻坚战,把创新主动权牢牢抓在手中。

Ruò yào shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, jiù bì xū jiān dìng bù yí dǎ yíng guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān zhàn, bǎ chuàng xīn zhǔ dòng quán láo láo zhuā zài shǒu zhōng.

“Nếu như ví bằng muốn thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, thì bắt buộc phải kiên định không ngừng đánh thắng trận đánh lớn vượt khó công nghệ lõi then chốt, nắm chắc quyền chủ động đổi mới sáng tạo trong tay.”

#24 Chủ đề Từ vựng
耶稣会
Yēsūhuì DA TÔ HỘI

Dòng Tên

耶稣会在教育方面很有影响。

Yēsūhuì zài jiàoyù fāngmiàn hěn yǒu yǐngxiǎng.

“Dòng Tên có ảnh hưởng lớn trong giáo dục.”

Bộ: 耳 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →