脱胎
Minh họa từ vựng 脱胎 (tuōtāi)
tuōtāi HÁN VIỆT: THOÁT THAI

脱胎: thoát thai; thoát khuôn (lấy đồ sơn ra khỏi khuôn)

thoát thai thoát khuôn (lấy đồ sơn ra khỏi khuôn)

Nét viết & luyện viết chữ 脱胎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 脱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THOÁT (脱, phồn thể: 脫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 脱离 (THOÁT LY: tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

脱
tuō THOÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ THOÁT (脱, phồn thể: 脫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 脱离 (THOÁT LY: tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế).

胎
tāi THAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thai; bào thai; thai nhi; phôi thai

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THAI (胎): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe), 双胞胎 (SONG BÀO THAI: sinh đôi, cặp song sinh).

Câu ví dụ với từ “脱胎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这种传统漆器需要采用脱胎工艺。

zhè zhǒng chuántǒng qīqì xūyào cǎiyòng tuōtāi gōngyì.

“Đồ sơn mài truyền thống này cần áp dụng kĩ thuật thoát thai.”

Ví dụ #2

做完脱胎工序才能涂上颜料。

zuò wán tuōtāi gōngxù cáinéng tú shàng yánliào.

“Phải xong công đoạn thoát khuôn mới được phủ màu.”

Từ “脱胎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 脱胎 (tuōtāi)

脱胎 (tuōtāi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “脱胎” có phiên âm Pinyin là “tuōtāi”, âm Hán Việt là “THOÁT THAI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thoát thai; thoát khuôn (lấy đồ sơn ra khỏi khuôn)”.

Chữ 脱胎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “脱胎” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-09-11T11:18:56+07:00