和尚
Minh họa từ vựng 和尚
héshang HÁN VIỆT: HOÀ THƯỢNG

和尚: hòa thượng, nhà sư sư thầy

hòa thượng nhà sư sư thầy

Nghĩa tiếng Anh (English): Buddhist monk

Nét viết & luyện viết chữ 和尚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 和

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cây lúa trĩu hạt đồng vàng, Vào miệng no ấm muôn làng thái hòa. Muôn dân no ấm thuận hòa, Bốn phương dứt bỏ can qua đao hùm.” — Chữ HÒA (和) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Hòa 和 gồm hai phần: bên trái là Hòa (禾 - cây lúa nuôi sống con người về mặt vật chất), bên phải là Khẩu (口 - miệng ăn). Triết lý trị quốc và nhân sinh sâu sắc: Khi cây lúa đến được miệng của mọi tầng lớp nhân dân, ai ai cũng có cơm ăn áo mặc thì lòng người tự nhiên hòa thuận, thiên hạ thái bình, không còn tranh đoạt cướp bóc.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

和
hé / huo / hè HÒA / HỌA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

và, cùng với, ôn hòa, hòa bình (hé); ấm áp, mềm mại (huo); phụ họa, họa thơ (hè)

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 BỘ HÒA (Cây lúa non trĩu hạt, nguồn lương thực nuôi dưỡng sinh mệnh thể hài.) 口 BỘ KHẨU (Miệng ăn no đủ, tiếng nói thuận thảo êm ấm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây lúa trĩu hạt đồng vàng, Vào miệng no ấm muôn làng thái hòa. Muôn dân no ấm thuận hòa, Bốn phương dứt bỏ can qua đao hùm.”

Chữ HÒA (和) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Hòa 和 gồm hai phần: bên trái là Hòa (禾 - cây lúa nuôi sống con người về mặt vật chất), bên phải là Khẩu (口 - miệng ăn). Triết lý trị quốc và nhân sinh sâu sắc: Khi cây lúa đến được miệng của mọi tầng lớp nhân dân, ai ai cũng có cơm ăn áo mặc thì lòng người tự nhiên hòa thuận, thiên hạ thái bình, không còn tranh đoạt cướp bóc.

尚
shàng THƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vẫn vậy, chưa; thậm chí; khá, đúng hơn

Bộ ⺌ (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THƯỢNG (尚): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 时尚 (THỜI THƯỢNG: thời trang, xu hướng thời thượng), 高尚 (CAO THƯỢNG: cao thượng, cao quý, thanh cao).

Câu ví dụ với từ “和尚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科技文保专家运用超高精度多光谱微距三维数字化扫描成像技术,完整复原了千年前古代高僧和尚讲经弘法的珍贵壁画。

Kē jì wén bǎo zhuān jiā yùn yòng chāo gāo jīng dù duō guāng pǔ wēi jù sān wéi shù zì huà sǎo miáo chéng xiàng jì shù, wán zhěng fù yuán le qiān nián qián gǔ dài gāo sēng hé shàng jiǎng jīng hóng fǎ de zhēn guì bì huà.

“Các chuyên gia bảo tồn văn vật khoa học công nghệ ứng dụng công nghệ chụp ảnh quét số hóa 3D cự ly gần đa quang phổ độ chính xác siêu cao đã phục dựng trọn vẹn bức bích họa quý giá về cảnh cao tăng hòa thượng nhà sư thời cổ ngàn năm trước giảng kinh hoằng pháp.”

Heritage experts used 3D multispectral scanning to restore ancient murals depicting monks preaching Buddhism.

Từ “和尚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →