耶稣会
Minh họa từ vựng 耶稣会 (Yēsūhuì)
Yēsūhuì HÁN VIỆT: DA TÔ HỘI

耶稣会: Dòng Tên

Dòng Tên

Nét viết & luyện viết chữ 耶稣会

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 耶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIA (耶): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

耶
yē GIA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

được sử dụng trong phiên âm

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét): Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.)

Chữ GIA (耶): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 8 nét.

稣
sū TÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hồi sinh, trỗi dậy trở lại; thu thập

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.)

Chữ TÔ (稣, phồn thể: 穌): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 13 nét.

会
huì / kuài HỘI / KẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biết (do học), sẽ, cuộc họp (huì); kế toán (kuài)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Mái che hình chữ Nhân phía trên, hoặc sự quy tụ của con người.) 云 VÂN (Đám mây tụ hội trên bầu trời; vừa biểu âm vừa gợi ý sự hội hợp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”

Chữ HỘI (会) là chữ hội ý kiêm hình thanh (giản thể từ chữ 會), phía trên là chữ NHÂN (人 - mái che hoặc con người), phía dưới là chữ VÂN (云 - những đám mây quấn quýt tụ hội). Giống như mây lành tụ lại dưới vòm trời hay nhiều người cùng sum họp dưới một mái nhà, chữ HỘI mang nghĩa gốc là gặp gỡ, hội họp. Khi các luồng tri thức hội tụ đủ đầy trong tâm trí, con người sẽ lĩnh hội và thành thạo kỹ năng ('biết làm gì đó').

Câu ví dụ với từ “耶稣会”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

耶稣会在教育方面很有影响。

Yēsūhuì zài jiàoyù fāngmiàn hěn yǒu yǐngxiǎng.

“Dòng Tên có ảnh hưởng lớn trong giáo dục.”

Từ “耶稣会” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 耶稣会 (Yēsūhuì)

耶稣会 (Yēsūhuì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “耶稣会” có phiên âm Pinyin là “Yēsūhuì”, âm Hán Việt là “DA TÔ HỘI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Dòng Tên”.

Chữ 耶稣会 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “耶稣会” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 耳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-02-16T18:56:18+07:00