般若: bát nhã; trí huệ (từ trong kinh Phật) ̣
Nét viết & luyện viết chữ 般若
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BAN (般): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 一般 (NHẤT BAN: bình thường, thông thường, nhìn chung).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vui vẻ; vui sướng
Chữ BAN (般): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 一般 (NHẤT BAN: bình thường, thông thường, nhìn chung).
nếu như, ví bằng; dường như, tựa như
Chữ NHƯỢC (若): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 若干 (NHƯỢC CAN: một số, một vài, một số lượng nhất định), 倘若 (THẢNG NHƯỢC: nếu như, nhược bằng, giả sử nếu).
Câu ví dụ với từ “般若”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
修行者追求般若。
xiūxíng zhě zhuīqiú bōrě.
“Người tu hành theo đuổi bát nhã.”
我每天读般若波罗密多心经。
Wǒ měitiān dú bōrě bō luó mì duō xīnjīng.
“Tôi đọc Kinh Bát Nhã Ba La Mật Đa mỗi ngày.”
Từ “般若” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 般若 (bōrě)
般若 (bōrě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “般若” có phiên âm Pinyin là “bōrě”, âm Hán Việt là “BÁT NHÔ, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bát nhã; trí huệ (từ trong kinh Phật) ̣”.
Chữ 般若 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “般若” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 舟. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.