天数
Minh họa từ vựng 天数 (tiānshù)
tiānshù HÁN VIỆT: THIÊN SỐ

天数: số trời; trời định

số trời trời định

Nét viết & luyện viết chữ 天数

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 天

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ THIÊN (天) trồi đầu! Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang?” — Chữ THIÊN (天) là chữ chỉ sự. Chữ THIÊN (天) tượng hình con người (Đại 大) đứng trên mặt đất, phía trên đỉnh đầu là vòm trời bao la (nét Nhất 一). Trong "Chữ Hán Chiết Tự", văn chương dân gian có câu hò đố chữ tuyệt tác: "Yêu em anh muốn nên duyên / Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu". Chữ Thiên gồm Nhị và Nhân, nếu nét dọc trồi nhô lên đầu thì hóa thành chữ PHU (夫 - người chồng). Chàng trai ướm hỏi người thương xem đã có phu quân hay chưa qua lối chơi chữ đầy ý vị duyên dáng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

天
tiān THIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trời, bầu trời; ngày (thời gian)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 BỘ NHẤT (Vòm trời cao rộng vô tận, tầng trời bao trùm vạn vật.) 大 BỘ ĐẠI (Con người dang rộng hai tay hai chân, sừng sững giữa đất trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ THIÊN (天) trồi đầu! Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang?”

Chữ THIÊN (天) là chữ chỉ sự. Chữ THIÊN (天) tượng hình con người (Đại 大) đứng trên mặt đất, phía trên đỉnh đầu là vòm trời bao la (nét Nhất 一). Trong "Chữ Hán Chiết Tự", văn chương dân gian có câu hò đố chữ tuyệt tác: "Yêu em anh muốn nên duyên / Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu". Chữ Thiên gồm Nhị và Nhân, nếu nét dọc trồi nhô lên đầu thì hóa thành chữ PHU (夫 - người chồng). Chàng trai ướm hỏi người thương xem đã có phu quân hay chưa qua lối chơi chữ đầy ý vị duyên dáng.

数
shù / shǔ SỐ / SỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

số, con số, toán học (shù); đếm, kể ra, bậc nhất (shǔ)

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ SỐ (数, phồn thể: 數): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 13 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 数学 (SỐ HỌC: toán học, môn Toán), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 数字 (SỐ TỰ: con số, chữ số, kỹ thuật số), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).

Câu ví dụ với từ “天数”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老人们常说,生死皆有天数。

Lǎorénmen cháng shuō, shēngsǐ jiē yǒu tiānshù.

“Các cụ già thường nói, sống chết đều có số cả.”

Ví dụ #2

相信天数不如相信你自己。

Xiāngxìn tiānshù bùrú xiāngxìn nǐ zìjǐ.

“Tin vào số trời không bằng tin vào chính bản thân bạn.”

Từ “天数” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 天数 (tiānshù)

天数 (tiānshù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “天数” có phiên âm Pinyin là “tiānshù”, âm Hán Việt là “THIÊN SỐ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “số trời; trời định”.

Chữ 天数 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “天数” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-03-21T13:03:36+07:00