锡克: sikh; người Sikh; đức tin Sikh
Nét viết & luyện viết chữ 锡克
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (锡, phồn thể: 錫): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thiếc (kí hiệu Sn)
Chữ TÍCH (锡, phồn thể: 錫): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét.
gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục
Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Câu ví dụ với từ “锡克”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他是一名锡克教徒。
Tā shì yī míng xí kè jiàotú.
“Anh ấy là một tín đồ đạo Sikh.”
Từ “锡克” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 锡克 (xí kè)
锡克 (xí kè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “锡克” có phiên âm Pinyin là “xí kè”, âm Hán Việt là “TÍCH KHẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sikh; người Sikh; đức tin Sikh”.
Chữ 锡克 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “锡克” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.