丙酮
Minh họa từ vựng 丙酮 (bǐngtóng)
bǐngtóng HÁN VIỆT: BÍNH ĐỒNG

丙酮: a-xê-tôn (aceton, hợp chất hữu cơ CH3COCH3)

a-xê-tôn (aceton hợp chất hữu cơ CH3COCH3)

Nét viết & luyện viết chữ 丙酮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 丙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung lò bộ QUYNH vây quanh, Ngọn lửa bừng cháy hóa thành ánh dương. Chữ BÍNH rực rỡ muôn phương, Thiên can thứ ba tỏ tường nắng mai.” — Chữ BÍNH (丙) là chữ tượng hình, trong cổ văn mô phỏng hình dáng cái đuôi cá xòe rộng hoặc bệ bếp lò có ngọn lửa đang bừng cháy tỏa nhiệt lượng rực rỡ. Trong hệ thống Âm Dương Ngũ Hành, chữ BÍNH (丙) xếp ở vị trí thứ ba trong mười Thiên can, thuộc hành Hỏa, biểu trưng cho ánh nắng mặt trời rực sáng và vạn vật đang độ vươn mình trưởng thành mạnh mẽ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

丙
bǐng BÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Bính (can thứ 3), hạng C (thứ ba)

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung lò bộ QUYNH vây quanh, Ngọn lửa bừng cháy hóa thành ánh dương. Chữ BÍNH rực rỡ muôn phương, Thiên can thứ ba tỏ tường nắng mai.”

Chữ BÍNH (丙) là chữ tượng hình, trong cổ văn mô phỏng hình dáng cái đuôi cá xòe rộng hoặc bệ bếp lò có ngọn lửa đang bừng cháy tỏa nhiệt lượng rực rỡ. Trong hệ thống Âm Dương Ngũ Hành, chữ BÍNH (丙) xếp ở vị trí thứ ba trong mười Thiên can, thuộc hành Hỏa, biểu trưng cho ánh nắng mặt trời rực sáng và vạn vật đang độ vươn mình trưởng thành mạnh mẽ.

酮
bǐngtóng BÍNH ĐỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

a-xê-tôn (aceton, hợp chất hữu cơ CH3COCH3)

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).)

Chữ ĐỒNG (酮): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “丙酮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

丙酮对强力胶没效果。

bǐngtóng duì qiánglìxiáo méi xiàoguǒ

“Axeton không hoạt động trên chất kết dính”

Từ “丙酮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 丙酮 (bǐngtóng)

丙酮 (bǐngtóng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “丙酮” có phiên âm Pinyin là “bǐngtóng”, âm Hán Việt là “BÍNH ĐỒNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “a-xê-tôn (aceton, hợp chất hữu cơ CH3COCH3)”.

Chữ 丙酮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “丙酮” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-08-07T07:16:56+07:00