拉力: sức kéo
Nét viết & luyện viết chữ 拉力
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kéo
Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).
sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực
Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).
Câu ví dụ với từ “拉力”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我每天用拉力器锻炼胸肌。
Wǒ měitiān yòng lālìqì duànliàn xiōngjī.
“Tôi dùng máy kéo tay tập cơ ngực mỗi ngày.”
动滑轮能减轻拉力。
Dònghuálún néng jiǎnqīng lālì.
“Ròng rọc động có thể giảm lực kéo.”
Từ “拉力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拉力 (lālì)
拉力 (lālì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “拉力” có phiên âm Pinyin là “lālì”, âm Hán Việt là “LẠP LỰC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sức kéo”.
Chữ 拉力 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “拉力” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.