碳酸钙
Minh họa từ vựng 碳酸钙 (tànsuān gài)
tànsuān gài HÁN VIỆT: THÁN TOAN CÁI

碳酸钙: canxi cacbonat

canxi cacbonat

Nét viết & luyện viết chữ 碳酸钙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 碳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (37 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁN (碳): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 山 (SƠN) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 二氧化碳 (NHỊ DƯỠNG HÓA THÁN: khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

碳
tàn THÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

các-bon (carbon, nguyên tố hoá học, ký hiệu là C.)

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ THÁN (碳): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 山 (SƠN) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 二氧化碳 (NHỊ DƯỠNG HÓA THÁN: khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2)).

酸
suān TOAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chua; mỏi, nhức

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).

钙
gài CÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

canxi (nguyên tố hóa học Ca)

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.)

Chữ CÁI (钙, phồn thể: 鈣): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “碳酸钙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

鸡蛋壳富含碳酸钙。

jīdàn ké fù hán tànsuān gài.

“Vỏ trứng rất giàu canxi cacbonat.”

Ví dụ #2

石灰石含碳酸钙成分。

shíhuīshí hán tànsuān gài chéngfèn.

“Đá vôi có chứa thành phần canxi cacbonat.”

Từ “碳酸钙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 碳酸钙 (tànsuān gài)

碳酸钙 (tànsuān gài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “碳酸钙” có phiên âm Pinyin là “tànsuān gài”, âm Hán Việt là “THÁN TOAN CÁI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “canxi cacbonat”.

Chữ 碳酸钙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “碳酸钙” có tổng cộng 37 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-02-22T22:58:23+07:00