硫磺: lưu hoàng; lưu huỳnh; diêm sinh
Nét viết & luyện viết chữ 硫磺
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯU (硫): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lưu huỳnh (nguyên tố 16, S)
Chữ LƯU (硫): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét.
lưu huỳnh; diêm sinh
Chữ HUỲNH (磺): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 16 nét.
Câu ví dụ với từ “硫磺”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
硫磺是炸药的一种组成成分。
liúhuáng shì zhàyào de yīzhǒng zǔchéng chéngfèn
“Lưu huỳnh là một thành phần của chất nổ.”
Từ “硫磺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 硫磺 (liúhuáng)
硫磺 (liúhuáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “硫磺” có phiên âm Pinyin là “liúhuáng”, âm Hán Việt là “LƯU HOÀNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lưu hoàng; lưu huỳnh; diêm sinh”.
Chữ 硫磺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “硫磺” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.