溶液
Minh họa từ vựng 溶液 (róngyè)
róngyè HÁN VIỆT: DUNG DỊCH

溶液: dung dịch (hỗn hợp đồng nhất gồm hai hoặc nhiều chất khác nhau, có thể ở trạng thái rắn như hợp kim; trạng thái lỏng như nước đường; hoặc trạng thái khí như không khí)

dung dịch (hỗn hợp đồng nhất gồm hai hoặc nhiều chất khác nhau có thể ở trạng thái rắn như hợp kim trạng thái lỏng như nước đường hoặc trạng thái khí như không khí)

Nét viết & luyện viết chữ 溶液

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 溶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUNG (溶): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 溶解 (DUNG GIẢI: hòa tan, tan biến (trong dung môi hóa học)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

溶
róng DUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tan chảy, hòa tan; tràn ngập

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 谷 CỐC (Thung lũng sâu, khe suối chảy qua núi.)

Chữ DUNG (溶): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 溶解 (DUNG GIẢI: hòa tan, tan biến (trong dung môi hóa học)).

液
yè DỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chất lỏng; dịch thể; nước

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ DỊCH (液): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 液体 (DỊCH THỂ: chất lỏng, thể lỏng).

Câu ví dụ với từ “溶液”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

饱和溶液

bǎohéróngyè

“Dung dịch bão hoà.”

Ví dụ #2

当量溶液

dāngliàng róngyè

“Dung dịch”

Từ “溶液” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 溶液 (róngyè)

溶液 (róngyè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “溶液” có phiên âm Pinyin là “róngyè”, âm Hán Việt là “DUNG DỊCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dung dịch (hỗn hợp đồng nhất gồm hai hoặc nhiều chất khác nhau, có thể ở trạng thái rắn như hợp kim; trạng thái lỏng như nước đường; hoặc trạng thái khí như không khí)”.

Chữ 溶液 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “溶液” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-07-28T11:05:26+07:00