振荡
Minh họa từ vựng 振荡 (zhèndàng)
zhèndàng HÁN VIỆT: CHẤN ĐÃNG

振荡: chấn động; dao động; rung động

chấn động dao động rung động

Nét viết & luyện viết chữ 振荡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 振

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHẤN (振): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 振动 (CHẤN ĐỘNG: rung động, dao động, rung chuyển), 振奋 (CHẤN PHẤN: chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ), 振兴 (CHẤN HƯNG: chấn hưng, phục hưng phát triển lớn mạnh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

振
zhèndàng CHẤN ĐÃNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chấn động; dao động; rung động

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 辰 THẦN (Giờ Thần (7-9h sáng), con rồng, sao trời, ngày lành.)

Chữ CHẤN (振): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 振动 (CHẤN ĐỘNG: rung động, dao động, rung chuyển), 振奋 (CHẤN PHẤN: chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ), 振兴 (CHẤN HƯNG: chấn hưng, phục hưng phát triển lớn mạnh).

荡
zhèndàng CHẤN ĐÃNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chấn động; dao động; rung động

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ ĐÃNG (荡, phồn thể: 蕩): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY). Từ ghép HSK: 动荡 (ĐỘNG ĐÃNG: bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn).

Câu ví dụ với từ “振荡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

表面振荡器用于信号检测。

Biǎomiàn zhèndàng qì yòng yú xìnhào jiǎncè.

“Bộ dao động bề mặt dùng để phát hiện tín hiệu.”

Ví dụ #2

振荡周期决定了波形的频率。

Zhèndàng zhōuqí juédìngle bōxíng de pínlǜ.

“Chu kỳ dao động quyết định tần số của sóng.”

Từ “振荡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 振荡 (zhèndàng)

振荡 (zhèndàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “振荡” có phiên âm Pinyin là “zhèndàng”, âm Hán Việt là “CHẤN ĐÃNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chấn động; dao động; rung động”.

Chữ 振荡 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “振荡” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-04-22T09:03:51+07:00