甲烷
Minh họa từ vựng 甲烷 (jiǎwán)
jiǎwán HÁN VIỆT: GIÁP HOÀN

甲烷: mê-tan (hoá)

mê-tan (hoá)

Nét viết & luyện viết chữ 甲烷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 甲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vỏ cứng che chở bên ngoài, Như mai rùa vững, như loài hạt mầm. GIÁP (甲) là áo giáp hộ thân, Đứng đầu Thiên can mở phần đầu tiên.” — Chữ GIÁP (甲) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ đường nét nứt nẻ trên chiếc mai rùa cứng cáp hoặc lớp vỏ dày bảo vệ hạt giống trước khi nảy mầm. Vì lớp vỏ cứng có tác dụng che chở cơ thể nên chữ mang nghĩa là áo giáp chiến đấu, vỏ ốc, móng tay. Đồng thời, do hạt giống nứt vỏ là sự khởi đầu của sự sống, GIÁP (甲) được chọn làm ngôi thứ nhất trong Thập thiên can, biểu trưng cho vị trí dẫn đầu xuất sắc.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

甲
jiǎ GIÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Giáp (can đầu tiên), hạng nhất (A), áo giáp, móng tay

Bộ 田 (BỘ ĐIỀN • 5 nét): Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vỏ cứng che chở bên ngoài, Như mai rùa vững, như loài hạt mầm. GIÁP (甲) là áo giáp hộ thân, Đứng đầu Thiên can mở phần đầu tiên.”

Chữ GIÁP (甲) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ đường nét nứt nẻ trên chiếc mai rùa cứng cáp hoặc lớp vỏ dày bảo vệ hạt giống trước khi nảy mầm. Vì lớp vỏ cứng có tác dụng che chở cơ thể nên chữ mang nghĩa là áo giáp chiến đấu, vỏ ốc, móng tay. Đồng thời, do hạt giống nứt vỏ là sự khởi đầu của sự sống, GIÁP (甲) được chọn làm ngôi thứ nhất trong Thập thiên can, biểu trưng cho vị trí dẫn đầu xuất sắc.

烷
jiǎwán GIÁP HOÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mê-tan (hoá)

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ HOÀN (烷): thuộc bộ HỎA (火), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “甲烷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

环境署考虑豁免一些国家禁用列管溴化甲烷。

Huánjìng shǔ kǎolǜ huòmiǎn yīxiē guójiā jìnyòng liè guǎn xiù huà jiǎwán

“UNEP xem xét miễn trừ một số quốc gia cấm niêm yết methyl bromide”

Ví dụ #2

这年头谁还用三氯甲烷。

zhèniántóu shúi huán yòng sānlv̀jiǎwán

“Ai sử dụng chloroform hiện nay?”

Từ “甲烷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 甲烷 (jiǎwán)

甲烷 (jiǎwán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “甲烷” có phiên âm Pinyin là “jiǎwán”, âm Hán Việt là “GIÁP HOÀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mê-tan (hoá)”.

Chữ 甲烷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “甲烷” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 田. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-11-23T18:57:04+07:00