安卓
Minh họa từ vựng 安卓 (Ānzhuó)
Ānzhuó HÁN VIỆT: AN TRÁC

安卓: hệ điều hành Android

hệ điều hành Android

Nét viết & luyện viết chữ 安卓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 安

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.” — Chữ AN (安) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ AN (安) gồm bộ Miên (宀 - mái nhà) che chở bên trên chữ Nữ (女 - người phụ nữ). Người xưa quan niệm người phụ nữ chính là linh hồn của mái ấm; khi trong nhà có bàn tay người phụ nữ chăm lo, vén khéo và giữ gìn ngọn lửa yêu thương thì gia đạo ắt yên bình, hòa thuận. Trong vế đối chiết tự: "An nữ khứ thỉ nhập vi gia" - bỏ chữ Nữ thay chữ Thỉ vào thành chữ Gia, khẳng định vai trò trụ cột của phụ nữ trong việc kiến tạo sự an ổn và phúc lộc cho gia đình.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

安
ān AN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

an toàn, yên ổn, bình an; lắp đặt; an cư

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà che mưa chắn gió, không gian an toàn bảo bọc người thân.) 女 BỘ NỮ (Người phụ nữ, người mẹ, người vợ dịu hiền gìn giữ hạnh phúc gia đình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.”

Chữ AN (安) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ AN (安) gồm bộ Miên (宀 - mái nhà) che chở bên trên chữ Nữ (女 - người phụ nữ). Người xưa quan niệm người phụ nữ chính là linh hồn của mái ấm; khi trong nhà có bàn tay người phụ nữ chăm lo, vén khéo và giữ gìn ngọn lửa yêu thương thì gia đạo ắt yên bình, hòa thuận. Trong vế đối chiết tự: "An nữ khứ thỉ nhập vi gia" - bỏ chữ Nữ thay chữ Thỉ vào thành chữ Gia, khẳng định vai trò trụ cột của phụ nữ trong việc kiến tạo sự an ổn và phúc lộc cho gia đình.

卓
zhuó TRÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cao; cao ngất

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét): Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TRÁC (卓): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 卓越 (TRÁC VIỆT: trác việt, xuất sắc vượt trội phi thường).

Câu ví dụ với từ “安卓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我正在开发一个安卓应用。

wǒ zhèngzài kāifā yī gè Ānzhuó yìngyòng.

“Tôi đang phát triển một ứng dụng Android.”

Ví dụ #2

他最近刚换了一部安卓系统的手机。

tā zuìjìn gāng huànle yī bù Ānzhuó xìtǒng de shǒujī.

“Gần đây anh ấy mới đổi sang điện thoại Android.”

Từ “安卓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 安卓 (Ānzhuó)

安卓 (Ānzhuó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “安卓” có phiên âm Pinyin là “Ānzhuó”, âm Hán Việt là “AN TRÁC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hệ điều hành Android”.

Chữ 安卓 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “安卓” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-03-21T16:29:48+07:00