叽叽喳喳
Minh họa từ vựng 叽叽喳喳
jījizhāzhā HÁN VIỆT: KI KI TRA TRA

叽叽喳喳: líu ríu; ríu rít; chút chít (tượng thanh)

líu ríu ríu rít chút chít (tượng thanh)

Nét viết & luyện viết chữ 叽叽喳喳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 叽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (34 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KY (叽, phồn thể: 嘰): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

叽
jījizhāzhā KI KI TRA TRA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

líu ríu; ríu rít; chút chít (tượng thanh)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 5 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KY (叽, phồn thể: 嘰): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ).

喳
jījizhāzhā KI KI TRA TRA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

líu ríu; ríu rít; chút chít (tượng thanh)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 12 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TRA (喳): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “叽叽喳喳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小鸟儿在树上叽叽喳喳地叫唤。

xiǎo niǎor zài shù shang jījizhāzhā de jiàohuàn.

“Những chú chim nhỏ hót líu ríu trên cây.”

Ví dụ #2

麻雀在外边叽叽喳喳地叫。

máquè zài wàibian jījizhāzhā de jiào.

“Chim sẻ hót líu ríu ở bên ngoài.”

Từ “叽叽喳喳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →