Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#6 Chủ đề Từ vựng
天幕
tiānmù THIÊN MẠC

màn trời

夜幕降临,天幕中点缀着繁星,宛如一幅美丽的画卷。

yè mù jiànglín, tiānmù zhōng diǎnzhuì zhe fánxīng, wǎnrú yī fú měilì de huàjuàn.

“Màn đêm buông xuống, trên nền trời điểm xuyết những vì sao lấp lánh, tựa như một bức tranh tuyệt mỹ.”

Bộ: 大 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng

在昨天的预演中,演员们对角色的把握更加到位,观众的反响也很热烈。

Zài zuótiān de yùyǎn zhōng, yǎnyuánmen duì juésè de bǎwò gèngjiā dàowèi, guānzhòng de fǎnxiǎng yě hěn rèliè.

“Trong buổi diễn tập hôm qua, các diễn viên đã nắm bắt vai diễn sâu sắc hơn, phản ứng của khán giả cũng rất nhiệt tình.”

Bộ: 頁 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →