响弦鼓: trống lười; tiếng trống dây; trống có dây
Nét viết & luyện viết chữ 响弦鼓
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HƯỞNG (响, phồn thể: 響): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 影响 (ẢNH HƯỞNG: ảnh hưởng, tác động), 响亮 (HƯỞNG LƯỢNG: vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng), 响应 (HƯỞNG ỨNG: hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật)), 音响 (ÂM HƯỞNG: âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vang lên, kêu, tiếng vang
Chữ HƯỞNG (响, phồn thể: 響): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 影响 (ẢNH HƯỞNG: ảnh hưởng, tác động), 响亮 (HƯỞNG LƯỢNG: vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng), 响应 (HƯỞNG ỨNG: hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật)), 音响 (ÂM HƯỞNG: âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
dây đàn, dây cung; lý thuyết dây (vật lý); dây cót
Chữ HUYỀN (弦): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 玄 (HUYỀN).
cái trống; đánh trống; cổ vũ khích lệ
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mặt trống dựng cao, Trên THẬP (十) dưới ĐẬU (豆) đón chào hội xuân. Phải cầm cành CHI (支) nhịp ngân, Vang rền chữ CỔ (鼓) muôn phần hăng say.”
Chữ CỔ (鼓) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh chiếc trống lớn đặt trên giá đỡ (gồm bộ ĐẬU 豆 và bộ THẬP 十) ở bên trái, cùng bàn tay cầm dùi trống (bộ CHI 支) giơ cao gõ nhịp ở bên phải. Tiếng trống vang rền thời xưa dùng để báo hiệu giờ giấc, thúc quân ra trận và cử nhạc trong đại lễ. Từ nghĩa gốc là cái trống và đánh trống, chữ mở rộng thành sự khích lệ, cổ vũ làm phấn chấn tinh thần con người.
Câu ví dụ với từ “响弦鼓”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 响弦鼓.
Từ “响弦鼓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 响弦鼓 (xiǎng xián gǔ)
响弦鼓 (xiǎng xián gǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “响弦鼓” có phiên âm Pinyin là “xiǎng xián gǔ”, âm Hán Việt là “HƯỞNG HUYỀN CỔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trống lười; tiếng trống dây; trống có dây”.
Chữ 响弦鼓 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “响弦鼓” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.