预演: diễn thử; diễn tập trước buổi diễn chính thức; chạy thử trước buổi biểu diễn; tổng duyệt
Nét viết & luyện viết chữ 预演
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
diễn thử; diễn tập trước buổi diễn chính thức; chạy thử trước buổi biểu diễn; tổng duyệt
Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng).
diễn, biểu diễn, đóng vai; diễn xuất
Chữ DIỄN (演): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 表演 (BIỂU DIỄN: biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn), 演出 (DIỄN XUẤT: buổi biểu diễn, diễn xuất), 演员 (DIỄN VIÊN: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng).
Câu ví dụ với từ “预演”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在昨天的预演中,演员们对角色的把握更加到位,观众的反响也很热烈。
Zài zuótiān de yùyǎn zhōng, yǎnyuánmen duì juésè de bǎwò gèngjiā dàowèi, guānzhòng de fǎnxiǎng yě hěn rèliè.
“Trong buổi diễn tập hôm qua, các diễn viên đã nắm bắt vai diễn sâu sắc hơn, phản ứng của khán giả cũng rất nhiệt tình.”
导演对预演的效果非常满意,认为正式演出时一定能够取得更好的成绩。
Dǎoyǎn duì yùyǎn de xiàoguǒ fēicháng mǎnyì, rènwéi zhèngshì yǎnchū shí yídìng nénggòu qǔdé gèng hǎo de chéngjì.
“Đạo diễn rất hài lòng với hiệu quả của buổi diễn tập, cho rằng buổi biểu diễn chính thức chắc chắn sẽ đạt được thành tích tốt hơn.”
Từ “预演” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 预演 (yùyǎn)
预演 (yùyǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “预演” có phiên âm Pinyin là “yùyǎn”, âm Hán Việt là “DỰ DIỄN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “diễn thử; diễn tập trước buổi diễn chính thức; chạy thử trước buổi biểu diễn; tổng duyệt”.
Chữ 预演 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “预演” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.