Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Toán học
#1 HSK 5 Danh từ

我国高新技术企业总数与国家级专精特新“小巨人”企业总数持续保持稳步大幅增长态势。

Wǒ guó gāo xīn jì shù qǐ yè zǒng shù yǔ guó jiā jí zhuān jīng tè xīn "xiǎo jù rén" qǐ yè zǒng shù chí xù bǎo chí wěn bù dà fú zēng zhǎng tài shì.

“Tổng số tổng số lượng các doanh nghiệp 'Tiểu khổng lồ' chuyên tinh đặc tân cấp quốc gia và doanh nghiệp công nghệ cao mới của nước ta tiếp tục duy trì xu thế tăng trưởng mạnh mẽ và vững chắc.”

Bộ: 心 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

舰载三坐标多功能相控阵雷达能够对数百公里外超低空高速逼近的目标进行超高精度全方位实时跟踪。

Jiàn zài sān zuò biāo duō gōng néng xiāng kòng zhèn léi dá néng gòu duì shù bǎi gōng lǐ wài chāo dī kōng gāo sù bī jìn de mù biāo jìn xíng chāo gāo jīng dù quán fāng wèi shí shí gēn zōng.

“Radar mảng pha quét đa chức năng ba tọa độ trang bị trên tàu chiến có thể theo dõi toàn phương vị theo thời gian thực với độ chính xác siêu cao đối với các mục tiêu tiếp cận ở tốc độ cao và độ cao siêu thấp cách xa hàng trăm cây số.”

Bộ: 方 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

根据世界知识产权组织发布的最新全球创新指数报告显示,我国全球创新力排名持续稳步大幅攀升。

Gēn jù shì jiè zhī shí chǎn quán zǔ zhī fā bù de zuì xīn quán qiú chuàng xīn zhǐ shù bào gào xiǎn shì, wǒ guó quán qiú chuàng xīn lì pái míng chí xù wěn bù dà fú pān shēng.

“Căn cứ theo Báo cáo Chỉ số Đổi mới Sáng tạo Toàn cầu mới nhất do Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới công bố cho thấy, thứ hạng năng lực đổi mới sáng tạo toàn cầu của nước ta liên tục tăng vọt mạnh mẽ vững chắc.”

Bộ: 手 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 8 Danh từ

我国在新能源汽车、光伏与锂动力电池制造领域的全球市场份额持续扩大,稳居全球第一领跑地位。

Wǒ guó zài xīn néng yuán qì chē, guāng fú yǔ lǐ dòng lì diàn chí zhì zào lǐng yù de quán qiú shì chǎng fèn é chí xù kuò dà, wěn jū quán qiú dì yī lǐng pǎo dì wèi.

“Thị phần tỷ trọng của nước ta trên thị trường toàn cầu trong các lĩnh vực chế tạo pin động lực lithium, quang điện và xe năng lượng mới liên tục mở rộng, đứng vững vị thế dẫn đầu số một toàn cầu.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

青藏铁路作为世界上海拔最高、线路最长的高原铁路,攻克了多年冻土、高寒缺氧与生态脆弱三大世界级工程难题。

Qīng cáng tiě lù zuò wéi shì jiè shàng hǎi bá zuì gāo, xiàn lù zuì zhǎng de gāo yuán tiě lù, gōng kè le duō nián dòng tǔ, gāo hán quē yǎng yǔ shēng tài cuì ruò sān dà shì jiè jí gōng chéng nán tí.

“Tuyến đường sắt Thanh Tạng với tư cách là tuyến đường sắt cao nguyên có độ cao so với mặt nước biển cao nhất và chiều dài lớn nhất thế giới đã chinh phục thành công 3 nan đề công trình đẳng cấp thế giới: đất đóng băng vĩnh cửu, cực lạnh thiếu oxy và sinh thái mong manh.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
射线
shèxiàn XẠ TUYẾN

tia; xạ tuyến

身体经不住那麽大剂量的放射线。

shēntǐ jīngbuzhù nàme dà jìliàng de fàngshèxiàn

“Cơ thể không thể chịu được liều lượng tia X quá lớn như vậy.”

Bộ: 寸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 2 Danh từ

国家重点发展多学科交叉融合创新,在生命健康与人工智能交叉学科领域取得了突破。

Guó jiā zhòng diǎn fā zhǎn duō xué kē jiāo chā róng hé chuàng xīn, zài shēng mìng jiàn kāng yǔ rén gōng zhì néng jiāo chā xué kē lǐng yù qǔ dé le tū pò.

“Nhà nước đẩy mạnh phát triển đổi mới sáng tạo dung hợp liên ngành đa phân khoa môn học, đã đạt được bước đột phá trong lĩnh vực liên ngành trí tuệ nhân tạo và sức khỏe sinh mệnh.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →