Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Pháp luật và công lý
#1 HSK 9 Danh từ

在全国科技工作者日到来之际,党和人民向挺起国家科技自强脊梁的广大科学家致以最崇高的敬意。

Zài quán guó kē jì gōng zuò zhě rì dào lái zhī jì, dǎng hé rén mín xiàng tǐng qǐ guó jiā kē jì zì qiáng jí liáng de guǎng dà kē xué jiā zhì yǐ zuì chóng gāo de jìng yì.

“Nhân dịp Ngày Những người làm Khoa học Kỹ thuật Toàn quốc đến gần, Đảng và Nhân dân gửi lòng kính trọng sự tôn kính cao đẹp nhất tới đông đảo các nhà khoa học đang nâng đỡ cột sống tự cường khoa học công nghệ quốc gia.”

Bộ: 攴 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Động từ

国家民政部门全面完善困境儿童与孤儿合法收养登记法律流程,切实保障被收养未成年人的合法权益与健康成长。

Guó jiā mín zhèng bù mén quán miàn wán shàn kùn jìng ér tóng yǔ gū ér hé fǎ shōu yǎng dēng jì fǎ lǜ liú chéng, qiè shí bǎo zhàng bèi shōu yǎng wèi chéng nián rén de hé fǎ quán yì yǔ jiàn kāng chéng zhǎng.

“Cơ quan dân chính quốc gia hoàn thiện toàn diện quy trình pháp lý đăng ký nhận nuôi hợp pháp trẻ em mồ côi và trẻ có hoàn cảnh khó khăn, bảo vệ thực chất sức khỏe lớn lên và quyền lợi ích hợp pháp của trẻ vị thành niên được nhận nuôi nuôi dưỡng.”

Bộ: 攴 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

国家司法机关坚持以事实为依据、以法律为准绳,全面推进刑事审判质效提升,坚决守牢防范冤假错案底线。

Guó jiā sī fǎ jī guān jiān chí yǐ shì shí wèi yī jù, yǐ fǎ lǜ wèi zhǔn shéng, quán miàn tuī jìn xíng shì shěn pàn zhì xiào tí shēng, jiān jué shǒu láo fáng fàn yuān jiǎ cuò àn dǐ xiàn.

“Cơ quan tư pháp quốc gia kiên trì lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo chuẩn mực, đẩy mạnh toàn diện nâng cao chất lượng hiệu quả xét xử hình sự, kiên quyết giữ vững lằn ranh đỏ phòng ngừa các vụ án oan sai giả mạo.”

Bộ: 刀 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 4 Động từ

边防战士长年累月默默坚守在风雪弥漫的崇山峻岭之巅,用青春和热血守卫着祖国的神圣边疆。

Biān fáng zhàn shì cháng nián lěi yuè mò mò jiān shǒu zài fēng xuě mí màn de chóng shān jùn lǐng zhī diān, yòng qīng chūn hé rè xuè shǒu wèi zhe zǔ guó de shén shèng biān jiāng.

“Các chiến sĩ biên phòng năm này qua tháng khác âm thầm bám trụ kiên cường trên đỉnh núi non trùng điệp ngập tràn bão tuyết, dùng thanh xuân và máu nóng để giữ gìn canh giữ bảo vệ vùng biên cương thiêng liêng của Tổ quốc.”

#11 HSK 6 Danh từ

国家海警执法舰艇编队常态化巡航在我国依法管辖的海域,坚决维护国家海洋权益与海上作业秩序。

Guó jiā hǎi jǐng zhí fǎ jiàn tǐng biān duì cháng tài huà xún háng zài wǒ guó yī fǎ guǎn xiá de hǎi yù, jiān jué wéi hù guó jiā hǎi yáng quán yì yǔ hǎi shàng zuò yè zhì xù.

“Biên đội tàu tuần tra thực thi pháp luật của Cảnh sát biển Quốc gia thường xuyên tuần tra trên các vùng biển thuộc quyền quản hạt tài phán hợp pháp của nước ta, kiên quyết bảo vệ quyền lợi biển quốc gia và trật tự hoạt động trên biển.”

Bộ: 竹 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
独立宣言
Dúlì Xuānyán ĐỘC LẬP TUYÊN NGÔN

tuyên ngôn độc lập

独立宣言是美国历史上的一个重要文件,它宣告了十三个殖民地脱离英国的统治,开始了美国的独立战争。

Dúlì xuānyán shì Měiguó lìshǐ shàng de yīgè zhòngyào wénjiàn, tā xuāngào le shísān gè zhímín dì tuōlí Yīngguó de tǒngzhì, kāishǐ le Měiguó de dúlì zhànzhēng.

“Tuyên ngôn Độc lập là một văn kiện quan trọng trong lịch sử Hoa Kỳ. Nó tuyên bố mười ba thuộc địa tách khỏi sự cai trị của Anh, mở đầu cho cuộc chiến tranh giành độc lập của Hoa Kỳ.”

Bộ: 犬 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

公安机关依托全国大数据协同研判平台与智能人脸比对系统,在数小时内将潜逃多年的重大刑事罪犯抓捕归案。

Gōng ān jī guān yī tuō quán guó dà shù jù xié tóng yán pàn píng tái yǔ zhì néng rén liǎn bǐ duì xì tǒng, zài shù xiǎo shí nèi jiāng qián táo duō nián de zhòng dà xíng shì zuì fàn zhuā bǔ guī àn.

“Cơ quan công an dựa vào nền tảng phối hợp phân tích dữ liệu lớn toàn quốc cùng hệ thống so khớp khuôn mặt thông minh đã truy bắt quy án tên tội phạm hình sự nguy hiểm trốn truy nã nhiều năm chỉ trong vòng vài giờ đồng hồ.”

Bộ: 网 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
偷税
tōushuì THÂU THUẾ

trốn thuế

当局已采取措施防止偷税漏税。

dāngjú yǐ cǎiqǔcuòshī fángzhǐ tōushuì lòushuì

“Cơ quan chức năng đã áp dụng biện pháp để ngăn chặn việc trốn thuế và lỗ hổng thuế.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

公安干警依托现代智能化社会治安立体防控体系,有力守护着人民群众生命财产安全与社会长治久安。

Gōng ān gàn jǐng yī tuō xiàn dài zhì néng huà shè huì zhì ān lì tǐ fáng kòng tǐ xì, yǒu lì shǒu hù zhe rén mín qún zhòng shēng mìng cái chǎn ān quán yǔ shè huì cháng zhì jiǔ ān.

“Cán bộ chiến sĩ công an dựa vào hệ thống phòng ngừa kiểm soát đa chiều an ninh trật tự xã hội thông minh hóa hiện đại đã bảo vệ đắc lực cho sự bình yên lâu dài của xã hội và an toàn tài sản tính mạng của quần chúng nhân dân.”

Bộ: 八 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →