守: giữ, canh giữ, bám trụ bảo vệ; tuân thủ
Nghĩa tiếng Anh (English): to guard, to defend, to keep, to observe (rules)
Nét viết & luyện viết chữ 守
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỦ (守): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 保守 (BẢO THỦ: bảo thủ; giữ kín, bảo tồn), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 守护 (THỦ HỘ: canh giữ, bảo vệ giữ gìn, che chở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giữ, canh giữ, bám trụ bảo vệ; tuân thủ
Chữ THỦ (守): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 遵守 (TUÂN THỦ: tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp)), 保守 (BẢO THỦ: bảo thủ; giữ kín, bảo tồn), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 守护 (THỦ HỘ: canh giữ, bảo vệ giữ gìn, che chở).
Câu ví dụ với từ “守”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
边防战士长年累月默默坚守在风雪弥漫的崇山峻岭之巅,用青春和热血守卫着祖国的神圣边疆。
Biān fáng zhàn shì cháng nián lěi yuè mò mò jiān shǒu zài fēng xuě mí màn de chóng shān jùn lǐng zhī diān, yòng qīng chūn hé rè xuè shǒu wèi zhe zǔ guó de shén shèng biān jiāng.
“Các chiến sĩ biên phòng năm này qua tháng khác âm thầm bám trụ kiên cường trên đỉnh núi non trùng điệp ngập tràn bão tuyết, dùng thanh xuân và máu nóng để giữ gìn canh giữ bảo vệ vùng biên cương thiêng liêng của Tổ quốc.”
Border guards stand watch on snowy mountain ridges for years, defending the sacred border with youth.
Từ “守” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn