斡旋: hoà giải; trung gian hoà giải; điều đình
Nét viết & luyện viết chữ 斡旋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ OÁT (斡): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 人 (NHÂN) + 斗 (ĐẨU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hoà giải; trung gian hoà giải; điều đình
Chữ OÁT (斡): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 人 (NHÂN) + 斗 (ĐẨU).
quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo; trở lại
Chữ TOÀN (旋): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc), 旋律 (TOÀN LUẬT: giai điệu, âm hưởng giai điệu bài hát), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Câu ví dụ với từ “斡旋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
从中斡旋,解决两方争端。
cóngzhōng wòxuán,jiějué liǎngfāng zhēngduān。
“Đứng giữa hoà giải, giải quyết tranh chấp giữa hai bên.”
Từ “斡旋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn