华卢监狱
Minh họa từ vựng 华卢监狱 (huá lú jiānyù)
huá lú jiānyù HÁN VIỆT: HOA LÔ GIÁM NGỤC

华卢监狱: nhà tù Hỏa Lò

nhà tù Hỏa Lò

Nét viết & luyện viết chữ 华卢监狱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 华

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

华
huá HOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hoa (Phồn hoa rực rỡ, tinh hoa tuấn tú, tài năng phát tiết tỏa sáng.).

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét): Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ).

卢
huá lú jiānyù HOA LÔ GIÁM NGỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà tù Hỏa Lò

Bộ 卜 (BỘ BỐC • 2 nét): Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.
Thành phần cấu tạo chữ:
卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.)

Chữ LÔ (卢, phồn thể: 盧): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét.

监
jiān GIÁM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giám sát; theo dõi; giám thị; trông coi

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo).

狱
yù NGỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà tù; nhà ngục; lao ngục; nhà lao

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 BỘ KHUYỂN (BÊN TRÁI) (Con chó dữ sủa gầm ghè chực cắn xé.) 言 BỘ NGÔN (Ở GIỮA) (Lời nói tranh biện, cãi cọ hơn thua không dứt.) 犬 BỘ KHUYỂN (BÊN PHẢI) (Con chó thứ hai giằng co, xâu xé lẫn nhau.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bên hai chú chó gầm ghè, Ở giữa lời buông cãi ngút trời. Tranh chấp hơn thua thành ngục tối, Nhường nhau một bước sáng tương lai.”

Chữ NGỤC (狱) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ NGỤC (獄) gồm hai con chó (Khuyển 犭 và 犬) kèm kẹp lấy chữ Ngôn (言 - lời nói) ở chính giữa. Cổ nhân răn dạy sâu sắc: Khi con người không biết thương yêu, vì tranh giành danh lợi mà lời qua tiếng lại như hai con chó dữ cắn xé xâu đấm lẫn nhau thì kết cục tất yếu là tự đẩy mình vào chốn lao lý ngục tù tăm tối. Nhẫn nhịn hòa thuận là chìa khóa tháo gỡ mọi xiềng xích tai ương.

Câu ví dụ với từ “华卢监狱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他被关在华卢监狱。

Tā bèi guān zài huá lú jiānyù.

“Anh ấy bị giam trong nhà tù Hỏa Lò.”

Từ “华卢监狱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 华卢监狱 (huá lú jiānyù)

华卢监狱 (huá lú jiānyù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “华卢监狱” có phiên âm Pinyin là “huá lú jiānyù”, âm Hán Việt là “HOA LÔ GIÁM NGỤC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhà tù Hỏa Lò”.

Chữ 华卢监狱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “华卢监狱” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 十. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-07-19T11:23:40+07:00