收养: nhận nuôi, nuôi dưỡng con nuôi/động vật
Nghĩa tiếng Anh (English): to adopt, to foster, adoption
Nét viết & luyện viết chữ 收养
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái nét móc CÂU kéo về, Bên phải tay cầm gậy PHÁC kề. Mùa màng chín rộ cùng thu hoạch, Cất giữ thành quả khắp miền quê.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhận được
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nét móc CÂU kéo về, Bên phải tay cầm gậy PHÁC kề. Mùa màng chín rộ cùng thu hoạch, Cất giữ thành quả khắp miền quê.”
nuôi, nuôi dưỡng, trồng; dưỡng (bệnh), rèn luyện
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ DƯƠNG (羊) hiền hòa, Chân bước chữ GIỚI (介) chăm lo đêm ngày. Nuôi con phụng mẹ thảo ngay, Nhớ ghi chữ DƯỠNG (养) công dày biển sâu.”
Câu ví dụ với từ “收养”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家民政部门全面完善困境儿童与孤儿合法收养登记法律流程,切实保障被收养未成年人的合法权益与健康成长。
Guó jiā mín zhèng bù mén quán miàn wán shàn kùn jìng ér tóng yǔ gū ér hé fǎ shōu yǎng dēng jì fǎ lǜ liú chéng, qiè shí bǎo zhàng bèi shōu yǎng wèi chéng nián rén de hé fǎ quán yì yǔ jiàn kāng chéng zhǎng.
“Cơ quan dân chính quốc gia hoàn thiện toàn diện quy trình pháp lý đăng ký nhận nuôi hợp pháp trẻ em mồ côi và trẻ có hoàn cảnh khó khăn, bảo vệ thực chất sức khỏe lớn lên và quyền lợi ích hợp pháp của trẻ vị thành niên được nhận nuôi nuôi dưỡng.”
Civil affairs authorities upgraded adoption legal procedures, safeguarding the rights of adopted minors.
Từ “收养” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn