准则: chuẩn tắc, quy tắc chuẩn mực hành vi
Nghĩa tiếng Anh (English): criterion, norm, standard, code of conduct
Nét viết & luyện viết chữ 准则
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai chấm BĂNG trong phẳng mặt hồ, Chim CHUY bên phải mắt tinh khôn. Ngắm nhìn chuẩn xác không sai lệch, Tiêu CHUẨN vững vàng chí lớn khôn.” — Chữ CHUẨN (准) là chữ hình thanh kiêm hội ý; bản phồn thể (準) gồm bộ THỦY (氵 - mặt nước phẳng), chữ CHUY (隹 - chim ưng) và chữ THẬP (十 - giá đỡ), còn bản giản thể rút gọn thành bộ BĂNG (冫) và bộ CHUY (隹). Nghĩa gốc của chữ là dụng cụ đo độ phẳng bằng mặt nước của thợ xây thời cổ và ánh mắt ngắm mồi bách phát bách trúng của loài chim ưng (CHUY). Từ đó, chữ mang nghĩa là chính xác, tiêu chuẩn, chuẩn bị và phê chuẩn.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chuẩn, chuẩn xác; cho phép; chuẩn mực
Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG trong phẳng mặt hồ, Chim CHUY bên phải mắt tinh khôn. Ngắm nhìn chuẩn xác không sai lệch, Tiêu CHUẨN vững vàng chí lớn khôn.”
Chữ CHUẨN (准) là chữ hình thanh kiêm hội ý; bản phồn thể (準) gồm bộ THỦY (氵 - mặt nước phẳng), chữ CHUY (隹 - chim ưng) và chữ THẬP (十 - giá đỡ), còn bản giản thể rút gọn thành bộ BĂNG (冫) và bộ CHUY (隹). Nghĩa gốc của chữ là dụng cụ đo độ phẳng bằng mặt nước của thợ xây thời cổ và ánh mắt ngắm mồi bách phát bách trúng của loài chim ưng (CHUY). Từ đó, chữ mang nghĩa là chính xác, tiêu chuẩn, chuẩn bị và phê chuẩn.
thì, lại, trái lại; quy tắc; mẩu/tin (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ BỐI (贝) đỉnh đồng, Bên phải lưỡi ĐAO (刂) chạm rồng khắc văn. Phép TẮC (则) chuẩn mực công bằng, Giữ gìn kỷ cương muôn năm vững bền.”
Chữ TẮC (则, phồn thể 則) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hình chiếc ĐỈNH đồng ba chân (鼎, về sau giản lược thành bộ BỐI 贝/貝) ở bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao khắc) ở bên phải. Thời cổ đại, các bậc đế vương thường dùng dao khắc những bộ luật, điều khoản và chuẩn mực đạo đức lên vạc đồng để lưu truyền vĩnh cửu và răn dạy trăm họ. Do đó, chữ TẮC (则) mang nghĩa là quy tắc, phép tắc, nguyên tắc chuẩn mực và tấm gương sáng để mọi người noi theo.
Câu ví dụ với từ “准则”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国始终坚定维护以联合国宪章宗旨和原则为基础的国际关系基本准则,推动全球治理体系朝着更加公正合理的方向发展。
Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng wéi hù yǐ lián hé guó xiàn zhāng zōng zhǐ hé yuán zé wèi jī chǔ de guó jì guān xì jī běn zhǔn zé, tuī dòng quán qiú zhì lǐ tǐ xì cháo zhe gèng jiā gōng zhèng hé lǐ de fāng xiàng fā zhǎn.
“Trung Quốc luôn kiên định bảo vệ các chuẩn tắc cơ bản của quan hệ quốc tế dựa trên nền tảng các nguyên tắc và tôn chỉ của Hiến chương Liên Hợp Quốc, thúc đẩy hệ thống quản trị toàn cầu phát triển theo phương hướng hợp lý và công bằng hơn.”
China defends basic norms governing international relations based on the UN Charter, promoting a fairer global governance system.
深刻领悟“准则”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhǔn zé ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “准则” (chuẩn tắc, quy tắc chuẩn mực hành vi - CHUẨN TẮC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "准则" (chuẩn tắc, quy tắc chuẩn mực hành vi) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “准则” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 准则 (zhǔn zé)
准则 (zhǔn zé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “准则” có phiên âm Pinyin là “zhǔn zé”, âm Hán Việt là “CHUẨN TẮC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chuẩn tắc, quy tắc chuẩn mực hành vi” (tiếng Anh: criterion, norm, standard, code of conduct).
Chữ 准则 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “准则” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.