散步: đi dạo, tản bộ
Nghĩa tiếng Anh (English): to take a walk, to stroll
Nét viết & luyện viết chữ 散步
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẢN (散): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + ⺼ (NHỤC) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 散步 (TẢN BỘ: đi dạo, tản bộ), 分散 (PHÂN TẢN: phân tán, giải tán, rải rác), 解散 (GIẢI TẢN: giải tán, giải thể (tập thể, cuộc họp)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tan học/tan làm, đi dạo, phân tán (sàn); rời rạc, tản mạn, văn xuôi (sǎn)
Chữ TẢN (散): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + ⺼ (NHỤC) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 散步 (TẢN BỘ: đi dạo, tản bộ), 分散 (PHÂN TẢN: phân tán, giải tán, rải rác), 解散 (GIẢI TẢN: giải tán, giải thể (tập thể, cuộc họp)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)).
bước, bước đi; bước (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn chân bước đi, Dưới chân nối tiếp chẳng khi nào ngừng. Chữ BỘ từng bước ung dung, Đường xa vạn dặm khởi cùng bước chân.”
Chữ BỘ (步) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn gồm hai hình bàn chân (bộ CHỈ 止 ở trên và phần biến thể của bàn chân thứ hai ở dưới) đặt nối tiếp nhau một trái một phải. Hình ảnh hai bàn chân luân phiên tiến về phía trước diễn tả trực quan động tác bước đi, đi bộ của con người. Chữ BỘ (步) nhắc nhở chúng ta rằng hành trình vạn dặm hay mọi thành tựu lớn lao đều bắt đầu từ những bước chân kiên trì mỗi ngày.
Câu ví dụ với từ “散步”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们去散步。
wǒ men qù sàn bù 。
“Chúng ta đi dạo.”
Let's go for a walk.
深入理解“散步”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。
shēn rù lǐ jiě “ sàn bù ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。
“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “散步” (đi dạo, tản bộ - TẢN BỘ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”
Deeply understanding the context of "散步" (đi dạo, tản bộ) helps us express ideas more accurately at work.
Từ “散步” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn