掷环套桩游戏
Minh họa từ vựng 掷环套桩游戏 (zhí huán tào zhuāng yóuxì)
zhí huán tào zhuāng yóuxì HÁN VIỆT: TRỊCH HOÀN SÁO TRANG DU HÍ

掷环套桩游戏: trò chơi ném vòng

trò chơi ném vòng

Nét viết & luyện viết chữ 掷环套桩游戏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 掷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (57 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỊCH (掷, phồn thể: 擲): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 丷 (BÁT) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 投掷 (ĐẦU TRỊCH: ném, phóng, liệng (vật thể xa)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

掷
zhí huán tào zhuāng yóuxì TRỊCH HOÀN SÁO TRANG DU HÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trò chơi ném vòng

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ TRỊCH (掷, phồn thể: 擲): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 丷 (BÁT) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 投掷 (ĐẦU TRỊCH: ném, phóng, liệng (vật thể xa)).

环
huán HOÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vòng, chiếc nhẫn; khâu vòng (mắt xích)

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ HOÀN (环, phồn thể: 環): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 环境 (HOÀN CẢNH: môi trường), 耳环 (NHĨ HOÀN: khuyên tai, hoa tai), 环节 (HOÀN TIẾT: khâu, mắt xích, công đoạn trong quy trình), 循环 (TUẦN HOÀN: tuần hoàn, lưu chuyển khép kín, tái chế tuần hoàn).

套
tào SÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bộ, bộ đồ (lượng từ); bao bọc; khuôn mẫu

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ SÁO (套): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 10 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 手套 (THỦ SÁO: găng tay, bao tay), 配套 (PHỐI SÁO: đồng bộ, đi kèm đồng bộ, gói phụ trợ hoàn chỉnh), 圈套 (KHUYÊN SÁO: cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).

桩
zhuāng TRANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cọc, bài; chuyện, vấn đề

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TRANG (桩, phồn thể: 樁): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét.

游
yóu DU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bơi (lội); đi du ngoạn tham quan; dòng (thượng du)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước mát trong làn sóng.) 方 / 𠂉 LÁ CỜ BAY TRONG GIÓ (Lá cờ phấp phới chỉ phương hướng.) 子 CHỮ TỬ (Đứa trẻ thỏa thích vẫy vùng bơi lội trong làn nước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.”

Chữ DU (游) là chữ hội ý, vẽ đứa trẻ (子) đang bơi tung tăng dưới dòng nước (氵) rợp bóng cờ bay. Bơi lội thảnh thơi tự do như cá trong nước, mở rộng thành ngao du sơn thủy, mở mang tầm mắt.

戏
xì HÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vở kịch, hí kịch; diễn kịch; đùa giỡn

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét): Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ HÍ (戏, phồn thể: 戲): thuộc bộ QUA (戈), gồm 6 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 游戏 (DU HÍ: trò chơi), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 把戏 (BẢ HÍ: trò hề, mánh khóe, trò bịp).

Câu ví dụ với từ “掷环套桩游戏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

孩子们喜欢玩掷环套桩游戏。

Háizimen xǐhuān wán zhí huán tào zhuāng yóuxì.

“Trẻ em thích chơi trò chơi ném vòng.”

Từ “掷环套桩游戏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 掷环套桩游戏 (zhí huán tào zhuāng yóuxì)

掷环套桩游戏 (zhí huán tào zhuāng yóuxì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “掷环套桩游戏” có phiên âm Pinyin là “zhí huán tào zhuāng yóuxì”, âm Hán Việt là “TRỊCH HOÀN SÁO TRANG DU HÍ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trò chơi ném vòng”.

Chữ 掷环套桩游戏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “掷环套桩游戏” có tổng cộng 57 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-03-08T09:45:34+07:00