Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Lịch sử
#1 HSK 6 Danh từ

国家图书馆与国家版本馆全面推进中华古籍保护计划,高质量影印出版了一大批流散海外的珍稀古代善本文献。

Guó jiā tú shū guǎn yǔ guó jiā bǎn běn guǎn quán miàn tuī jìn zhōng huá gǔ jí bǎo hù jì huà, gāo zhì liàng yǐng yìn chū bǎn le yī dà pī liú sàn hǎi wài de zhēn xī gǔ dài shàn běn wén xiàn.

“Bảo tàng Bản thảo Quốc gia và Thư viện Quốc gia đẩy mạnh toàn diện kế hoạch bảo tồn cổ tịch Trung Hoa, đã sao chụp in ấn xuất bản với chất lượng cao một loạt các văn kiện văn hiến cổ thư tịch quý hiếm bị lưu lạc ở nước ngoài.”

Bộ: 文 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

从前这里是一片人迹罕至的荒凉盐碱地,如今已蜕变成生机勃勃的现代化高新产业园区。

Cóng qián zhè lǐ shì yī piàn rén jì hǎn zhì de huāng liáng yán jiǎn dì, rú jīn yǐ tuì biàn chéng shēng jī bó bó de xiàn dài huà gāo xīn chǎn yè yuán qū.

“Trước đây nơi này vốn là một vùng đất hoang hóa ngập mặn hiếm bóng người qua lại, nay đã lột xác ngoạn mục thành một khu công nghiệp công nghệ cao hiện đại tràn đầy sức sống.”

Bộ: 人 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

回顾中华民族五千多年文明演进史与近代百余年奋斗历程,给我们在新时代坚定文化自信提供了深刻的历史启示。

Huí gù zhōng huá mín zú wǔ qiān duō nián wén míng yǎn jìn shǐ yǔ jìn dài bǎi yú nián fèn dòu lì chéng, gěi wǒ men zài xīn shí dài jiān dìng wén huà zì xìn tí gōng le shēn kè de lì shǐ qǐ shì.

“Nhìn lại lịch sử tiến hóa văn minh hơn 5.000 năm của dân tộc cùng chặng đường hơn một trăm năm phấn đấu thời cận đại đã mang lại cho chúng ta những bài học khải thị lịch sử sâu sắc để củng cố niềm tin tự hào văn hóa vững vàng trong thời đại mới.”

Bộ: 口 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 8 Danh từ

中国航天科学家以现代硬核科技圆了古人嫦娥奔月、祝融探火与天宫揽胜的千载浪漫梦想。

Zhōng guó háng tiān kē xué jiā yǐ xiàn dài yìng hé kē jì yuán le gǔ rén cháng é bēn yuè, zhù róng tàn huǒ yǔ tiān gōng lǎn shèng de qiān zài làng màn mèng xiǎng.

“Các nhà khoa học hàng không vũ trụ Trung Quốc bằng khoa học công nghệ cứng hiện đại đã hiện thực hóa giấc mơ lãng mạn ngàn năm của người xưa tiền nhân thuở trước về Hằng Nga bay lên Cung trăng, Chúc Dung thám trắc Sao Hỏa và Thiên Cung ngắm trọn dải ngân hà.”

#14 HSK 6 Danh từ

从昔日落后闭塞的人拉马车到今日领先全球的时速三百五十公里智能高铁,中国交通实现了历史性伟大跨越。

Cóng xī rì luò hòu bì sè de rén lā mǎ chē dào jīn rì lǐng xiān quán qiú de shí sù sān bǎi wǔ shí gōng lǐ zhì néng gāo tiě, zhōng guó jiāo tōng shí xiàn le lì shǐ xìng wěi dà kuà yuè.

“Từ cỗ xe ngựa xe ngựa người kéo bế tắc lạc hậu thuở nào cho tới đoàn tàu cao tốc thông minh 350 km/h dẫn đầu toàn cầu ngày nay, giao thông Trung Quốc đã thực hiện bước nhảy vọt vĩ đại mang tính lịch sử.”

#23 Chủ đề Danh từ

“荤”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Hūn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““荤” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →