Đang hiển thị 1–9 trong tổng số 9 từ vựng chủ đề Lịch sử
#4 HSK 5 Danh từ

多读文史哲经典名著能够陶冶高尚情操、拓展认知格局,让我们的精神世界变得无比丰盈。

Duō dú wén shǐ zhé jīng diǎn míng zhù néng gòu táo yě gāo shàng qíng cāo, tuò zhǎn rèn zhī gé jú, ràng wǒ men de jīng shén shì jiè biàn dé wú bǐ fēng yíng.

“Đọc nhiều danh tác kinh điển văn - sử - triết có thể bồi đắp tâm hồn thanh cao, mở rộng tầm nhìn nhận thức, khiến thế giới tinh thần của chúng ta trở nên vô cùng giàu có và phong phú.”

Bộ: 糸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

我国具有完全自主知识产权的大型客机成功实现商业首航,标志着我国高端装备制造业迈上新台阶。

Wǒ guó jù yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de dà xíng kè jī chéng gōng shí xiàn shāng yè shǒu háng, biāo zhì zhe wǒ guó gāo duān zhuāng bèi zhì zào yè mài shàng xīn tái jiē.

“Chiếc máy bay chở khách dân dụng cỡ lớn sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn của nước ta thực hiện chuyến bay thương mại đầu tiên thành công, đánh dấu nền công nghiệp chế tạo thiết bị cao cấp của nước nhà bước lên một tầm cao mới.”

Bộ: 木 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Danh từ

“冠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Guàn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““冠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#8 Chủ đề Từ vựng
王冠
wángguān VƯƠNG QUÁN

vương miện

在古代,王冠代表着统治者的地位。

zài gǔdài, wángguàn dàibiǎozhe tǒngzhì zhě de dìwèi.

“Thời xưa, vương miện biểu trưng cho địa vị người cai trị.”

Bộ: 玉 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →