他的动作很快。
tā de dòng zuò hěn kuài 。
“Động tác của anh ấy rất nhanh.”
Chủ đề Lịch sử gồm 561 từ vựng, được chia thành 24 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他的动作很快。
tā de dòng zuò hěn kuài 。
“Động tác của anh ấy rất nhanh.”
他们利用人盾来保护自己。
tāmen lìyòng rén dùn lái bǎohù zìjǐ.
“Họ sử dụng lá chắn của con người để tự bảo vệ mình.”
多读文史哲经典名著能够陶冶高尚情操、拓展认知格局,让我们的精神世界变得无比丰盈。
Duō dú wén shǐ zhé jīng diǎn míng zhù néng gòu táo yě gāo shàng qíng cāo, tuò zhǎn rèn zhī gé jú, ràng wǒ men de jīng shén shì jiè biàn dé wú bǐ fēng yíng.
“Đọc nhiều danh tác kinh điển văn - sử - triết có thể bồi đắp tâm hồn thanh cao, mở rộng tầm nhìn nhận thức, khiến thế giới tinh thần của chúng ta trở nên vô cùng giàu có và phong phú.”
我国具有完全自主知识产权的大型客机成功实现商业首航,标志着我国高端装备制造业迈上新台阶。
Wǒ guó jù yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de dà xíng kè jī chéng gōng shí xiàn shāng yè shǒu háng, biāo zhì zhe wǒ guó gāo duān zhuāng bèi zhì zào yè mài shàng xīn tái jiē.
“Chiếc máy bay chở khách dân dụng cỡ lớn sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn của nước ta thực hiện chuyến bay thương mại đầu tiên thành công, đánh dấu nền công nghiệp chế tạo thiết bị cao cấp của nước nhà bước lên một tầm cao mới.”
他是球队的主帅。
Tā shì qiúduì de zhǔshuài.
“Anh ấy là chủ soái của đội bóng.”
“冠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Guàn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““冠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
在古代,王冠代表着统治者的地位。
zài gǔdài, wángguàn dàibiǎozhe tǒngzhì zhě de dìwèi.
“Thời xưa, vương miện biểu trưng cho địa vị người cai trị.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết