他年岁大了,记性差了。
tā nián suì dàle, jìxìng chàle.
“Ông ấy lớn tuổi rồi, trí nhớ kém đi.”
Chủ đề Lịch sử gồm 561 từ vựng, được chia thành 24 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他年岁大了,记性差了。
tā nián suì dàle, jìxìng chàle.
“Ông ấy lớn tuổi rồi, trí nhớ kém đi.”
炮台守卫着海岸线。
Pàotái shǒuwèi zhe hǎi'àn xiàn.
“Pháo đài canh giữ đường bờ biển.”
医生用铗钳夹住伤口。
Yīshēng yòng jiá qián jiā zhù shāngkǒu.
“Bác sĩ dùng kìm kẹp giữ vết thương.”
古老的丝绸之路横跨亚欧大陆,千百年来见证了东西方文明商贸互通与人文交融的壮阔史诗。
Gǔ lǎo de sī chóu zhī lù héng kuà yà ōu dà lù, qiān bǎi nián lái jiàn zhèng le dōng xī fāng wén míng shāng mào hù tōng yǔ rén wén jiāo róng de zhuàng kuò shǐ shī.
“Con đường Tơ lụa cổ xưa trải dài vắt ngang lục địa Á - Âu, hàng ngàn năm qua đã chứng kiến thiên sử thi tráng lệ về sự thông thương mậu dịch và giao thoa nhân văn giữa hai nền văn minh Đông - Tây.”
中华优秀传统文化凝聚着千百年来古代先贤祖先的深邃智慧,是中华民族生生不息的精神基因与根脉。
Zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà níng jù zhe qiān bǎi nián lái gǔ dài xiān xián zǔ xiān de shēn suì zhì huì, shì zhōng huá mín zú shēng shēng bù xī de jīng shén jī yīn yǔ gēn mài.
“Văn hóa truyền thống tốt đẹp kết tinh trí tuệ sâu sắc của các bậc tiền nhân tổ tiên hàng ngàn năm qua, là cội nguồn và bộ gen tinh thần giúp dân tộc ta trường tồn sinh sôi nảy nở.”
他是一名优秀的射手。
tā shì yī míng yōuxiù de shèshǒu.
“Anh ấy là một xạ thủ xuất sắc.”
在西北深空发射场红柳掩映的戈壁滩上,矗立着一座庄严肃穆的航天烈士与功勋科学家崇高纪念碑。
Zài xī běi shēn kōng fā shè chǎng hóng liǔ yǎn yìng de gē bì tān shàng, chù lì zhe yī zuò zhuāng yán sù mù de háng tiān liè shì yǔ gōng xūn kē xué jiā chóng gāo jì niàn bēi.
“Trên bãi cát hoang mạc Gobi rợp bóng cây liễu đỏ nơi bãi phóng không gian sâu miền Tây Bắc, sừng sững uy nghiêm một tòa bia tưởng niệm đài tưởng niệm cao đẹp trang nghiêm tôn vinh các liệt sĩ hàng không vũ trụ và các nhà khoa học có công lao.”
一部中世纪奇幻题材的电视剧。
yībù zhōngshìjì qíhuàn tícái de diànshìjù
“Đó là một bộ truyện giả tưởng thời trung cổ.”
这个词的语源很有趣。
Zhège cí de yǔyuán hěn yǒuqù.
“Nguồn gốc của từ này thú vị lắm đấy.”
他奉命讨伐边境贼。
tā fèngmìng tǎofá biānjìng zéi.
“Ông ta phụng mệnh đem quân đi đánh giặc biên giới.”
傍晚时分,街道渐渐热闹。
bàngwǎn shífēn, jiēdào jiànjiàn rènao.
“Lúc chạng vạng tối, đường phố dần náo nhiệt.”
你有收藏刀剑吗。
nǐ yǒu shōucáng dāojiàn ma
“Bạn có một bộ sưu tập kiếm?”
我们学习世界史。
Wǒmen xuéxí shìjiè shǐ.
“Chúng tôi học sử thế giới.”
国内爆发了一场激烈内战。
guónèi bàofāle yī chǎng jīliè nèizhàn.
“Trong nước đã bùng nổ một cuộc nội chiến dữ dội.”
以生成式人工智能与量子信息为代表的新一轮科技革命,正在深刻重构全球产业生态格局。
Yǐ shēng chéng shì rén gōng zhì néng yǔ liàng zǐ xìn xī wèi dài biǎo de xīn yī lún kē jì gé mìng, zhèng zài shēn kè zhòng gòu quán qiú chǎn yè shēng tài gé jú.
“Cuộc cách mạng khoa học công nghệ mới với đại diện là trí tuệ nhân tạo tạo sinh và thông tin lượng tử đang tái cấu trúc sâu sắc cục diện hệ sinh thái công nghiệp toàn cầu.”
他认为20岁到50岁是他一生中的黄金时代,他要充分利用这段时间多出成果,多做贡献。
Tā rènwéi èrshí suì dào wǔshí suì shì tā yīshēng zhōng de huángjīn shídài, tā yào chōngfèn lìyòng zhè duàn shíjiān duō chū chéngguǒ, duō zuò gòngxiàn.
“Anh ấy cho rằng từ 20 đến 50 tuổi là thời kỳ hoàng kim của đời mình, anh muốn tận dụng khoảng thời gian này để tạo ra nhiều thành quả và cống hiến nhi”
故宫是中国的一个景点。
Gùgōng shì Zhōngguó de yīgè jǐngdiǎn.
“Cố Cung là một điểm du lịch của Trung Quốc.”
在重大考古遗址科技考古发掘现场,科研人员综合运用环境DNA与古地磁定年技术精确还原了数千年前的古气候演变。
Zài zhòng dà kǎo gǔ yí zhǐ kē jì kǎo gǔ fā jué xiàn chǎng, kē yán rén yuán zōng hé yùn yòng huán jìng DNA yǔ gǔ dì cí dìng nián jì shù jīng què huán yuán le shù qiān nián qián de gǔ qì hòu yǎn biàn.
“Tại hiện trường khai quật phát quật khai thác khảo cổ học khoa học công nghệ ở các di chỉ khảo cổ trọng đại, các cán bộ nghiên cứu khoa học đã vận dụng tổng hợp công nghệ xác định niên đại địa từ cổ và ADN môi trường để phục dựng chuẩn xác sự biến đổi khí hậu cổ đại cách đây hàng ngàn năm.”
皇帝住在紫禁城里。
huángdì zhù zài Zǐjìnchéng li.
“Hoàng đế sống trong Tử Cấm Thành.”
基础科学研究是整个现代科学技术知识金字塔的坚实塔基,底座越宽厚深实,科技强国的大厦就能挺拔得越高越稳。
Jī chǔ kē xué yán jiū shì zhěng gè xiàn dài kē xué jì shù zhī shí jīn zì tǎ de jiān shí tǎ jī, dǐ zuò yuè kuān hòu shēn shí, kē jì qiáng guó de dà shà jiù néng tǐng bá dé yuè gāo yuè wěn.
“Nghiên cứu khoa học cơ bản chính là nền móng tháp kiên cố của cả kim tự tháp tháp kim tự tháp tri thức khoa học kỹ thuật hiện đại, bệ móng càng sâu dày rộng mở thì tòa đại xá cường quốc khoa học công nghệ càng có thể vươn cao và vững vàng.”
作为国家安全与公共卫生的忠诚守护者,全体一线值守人员时刻保持着高度的警惕性与责任感。
Zuò wéi guó jiā ān quán yǔ gōng gòng wèi shēng de zhōng chéng shǒu hù zhě, quán tǐ yī xiàn zhí shǒu rén yuán shí kè bǎo chí zhe gāo dù de jǐng tì xìng yǔ zé rèn gǎn.
“Với tư cách là những người bảo vệ trung thành của an ninh quốc gia và vệ sinh dịch tễ công cộng, toàn thể cán bộ túc trực tuyến đầu luôn luôn giữ vững tinh thần cảnh giác và tinh thần trách nhiệm cao độ ở mọi thời khắc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết