圆明园是清朝著名的皇家园林。
yuánmíngyuán shì qīngcháo zhùmíng de huángjiā yuánlín.
“Viên Minh Viên là một vườn thượng uyển hoàng gia nổi tiếng của triều Thanh.”
Chủ đề Lịch sử gồm 561 từ vựng, được chia thành 24 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
圆明园是清朝著名的皇家园林。
yuánmíngyuán shì qīngcháo zhùmíng de huángjiā yuánlín.
“Viên Minh Viên là một vườn thượng uyển hoàng gia nổi tiếng của triều Thanh.”
一统天下
yītǒngtiānxià
“Thống nhất thiên hạ”
我读过富兰克林的传记。
Wǒ dúguò Fùlánkèlín de zhuànjì
“Tôi đã đọc tiểu sử của Benjamin Franklin.”
尽管荷马本人的生平事迹已难以考证,但他留下的文学作品却如同璀璨的星辰,照亮了西方文学的天空。
Jǐnguǎn Hémǎ běnrén de shēngpíng shìjì yǐ nányǐ kǎozhèng, dàn tā liú xià de wénxué zuòpǐn què rútóng cuǐcàn de xīngchén, zhào liàng le xīfāng wénxué de tiānkōng.
“Mặc dù những sự kiện trong cuộc đời của Homer rất khó xác minh, nhưng những tác phẩm văn học của ông để lại lại rực rỡ như những vì sao, soi sáng bầu trời văn học phương Tây.”
利比里亚是非洲国家。
Lìbǐlǐyà shì fēizhōu guójiā.
“Liberia là một quốc gia ở châu Phi.”
他是伟大的征服者。
Tā shì wěidà de zhēngfú zhě.
“Anh ấy là người chinh phục vĩ đại.”
剧团正在排一出历史剧。
jùtuán zhèngzài pái yī chū lìshǐjù.
“Đoàn đang tập dượt một vở kịch lịch sử.”
我喜欢中国文化。
wǒ xǐ huan zhōng guó wén huà 。
“Tôi thích văn hóa Trung Quốc.”
这个部落生活在深山里。
zhège bùluò shēnghuó zài shēnshān li.
“Bộ lạc này sống trong núi sâu.”
明天他就要上花轿了。
Míngtiān tā jiù yào shàng huājiàole.
“Ngày mai cô ấy lên xe hoa theo chồng rồi.”
我生于草野,不知朝政。
wǒ shēng yú cǎoyě, bùzhī cháozhèng.
“Tôi sinh ra ở thôn dã, không biết chuyện triều chính.”
过去西藏农奴主用剥皮抽筋等酷刑来迫害广大农奴。
guòqù xīzàng nóngnúzhǔ yòng bāopí chōujīn děng kùxíng lái pòhài guǎngdà nóngnú.
“Chủ nô vùng Tây Tạng xưa dùng nhục hình lột da, rút gân để bức hại rất nhiều nông nô.”
我们去参观孔庙。
wǒmen qù cānguān kǒngmiào.
“Chúng tôi đi tham quan miếu Khổng Tử.”
丞相
chéngxiàng
“Thừa tướng”
军阀割据,各霸一方。
jūnfágējù,gèbà yīfāng。
“Quân phiệt cát cứ, mỗi phe chiếm cứ một vùng.”
苏轼是个著名的文学家。
sūshì shìgè zhùmíng de wénxué jiā.
“Tô Thức là một nhà văn nổi tiếng.”
我在加拿大留学。
wǒ zài jiānádà liúxué.
“Tôi du học tại Canada.”
挪威的风景非常美丽。
Nuówēi de fēngjǐng fēicháng měilì.
“Na-uy có phong cảnh rất đẹp.”
是个比利时的伪造者。
shì gè bǐlìshí de wěizàozhě
“Đó là một kẻ giả mạo ở Bỉ.”
蒋介石和毛泽东曾是对手。
jiǎngjièshí hé máozédōng céng shì duìshǒu.
“Tưởng Giới Thạch và Mao Trạch Đông từng là đối thủ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết