莫桑比克是非洲国家。
Mòsāngbǐkè shì Fēizhōu guójiā.
“Mozambique là một quốc gia ở châu Phi.”
Chủ đề Lịch sử gồm 561 từ vựng, được chia thành 24 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
莫桑比克是非洲国家。
Mòsāngbǐkè shì Fēizhōu guójiā.
“Mozambique là một quốc gia ở châu Phi.”
台北的夜市非常有名。
táiběi de yèshì fēicháng yǒumíng.
“Chợ đêm ở Đài Bắc rất nổi tiếng.”
全国人民齐心协力共同建国。
quánguó rénmín qíxīn xiélì gòngtóng jiànguó.
“Nhân dân cả nước cùng đồng lòng xây dựng quốc gia.”
种族灭绝是严重罪行。
Zhǒngzú mièjué shì yánzhòng zuìxíng.
“Tội diệt chủng là tội nghiêm trọng.”
会议最终决定废止这个提案。
huìyì zuìzhōng juédìng fèizhǐ zhège tí'àn.
“Hội nghị cuối cùng đã quyết định bỏ đề án này.”
他被指控弑君罪。
Tā bèi zhǐkòng shì jūn zuì.
“Anh ta bị buộc tội giết vua.”
布隆迪的首都是布琼布拉。
Bùlóngdí de shǒudū shì Bùqióngbùlā.
“Thủ đô của Burundi là Bujumbura.”
考古学家发现了新的墓葬群。
Kǎogǔ xuéjiā fāxiànle xīn de mùzàng qún.
“Các nhà khảo cổ đã phát hiện nhóm mộ mới.”
我想去委内瑞拉旅游。
Wǒ xiǎng qù Wěinèiruìlā lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Venezuela.”
天坛的建筑结构很别致。
Tiāntán de jiànzhù jiégòu hěn biézhì.
“Cấu trúc kiến trúc của thiên đàn rất độc đáo.”
士兵勇敢地斩杀敌人。
Shìbīng yǒnggǎn de zhǎn shā dírén.
“Lính dũng cảm chém giết kẻ địch.”
他因犯罪被流放到边远地区。
tā yīn fànzuì bèi liúfàng dào biānyuǎn dìqū.
“Anh ta bị lưu đày đến vùng xa vì phạm tội.”
马耳他是一个美丽的岛国。
Mǎ'ěrtā shì yí gè měilì de dǎo guó.
“Malta là một quốc đảo xinh đẹp.”
传说里伏羲发明了渔网。
chuánshuō lǐ fúxī fāmíng le yúwǎng.
“Truyền thuyết kể rằng Phục Hy đã phát minh ra lưới đánh cá.”
各国的风俗习惯大不相同。
Gèguó de fēngsú xíguàn dà bù xiāngtóng.
“Phong tục tập quán của các nước rất khác nhau.”
在实现高水平科技自立自强的伟大征程中,广大科技工作者正在谱写属于新时代的壮丽科学华章。
Zài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de wěi dà zhēng chéng zhōng, guǎng dà kē jì gōng zuò zhě zhèng zài pǔ xiě shǔ yú xīn shí dài de zhuàng lì kē xué huá zhāng.
“Trong hành trình vĩ đại thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, đông đảo những người làm khoa học đang viết nên những áng văn chương bài văn khoa học tráng lệ thuộc về thời đại mới.”
古城周围有护城河。
gǔchéng zhōuwéi yǒu hùchénghé.
“Xung quanh thành cổ có sông hộ thành.”
我们正身处一个人工智能与数字经济深刻重塑人类社会生产生活形态的伟大变革时代。
Wǒ men zhèng shēn chù yí gè rén gōng zhì néng yǔ shù zì jīng jì shēn kè zhòng sù rén lèi shè huì shēng chǎn shēng huó xíng tài de wěi dà biàn gé shí dài.
“Chúng ta đang sống trong một thời đại chuyển mình vĩ đại khi trí tuệ nhân tạo và nền kinh tế số đang tái định hình sâu sắc hình thái sản xuất và đời sống của xã hội loài người.”
那个学生去参观过王宫。
Nàge xuéshēng qù cānguān guo wánggōng.
“Sinh viên đó từng đi tham quan hoàng cung.”
故宫太和殿作为我国现存规模最大、建筑规格最高的古代木结构宫殿建筑,金碧辉煌、气势磅礴。
Gù gōng tài hé diàn zuò wéi wǒ guó xiàn cún guī mó zuì dà, jiàn zhù guī gé zuì gāo de gǔ dài mù jié gòu gōng diàn jiàn zhù, jīn bì huī huáng, qì shì páng bó.
“Điện Thái Hòa bên trong Cố Cung với tư cách là công trình kiến trúc cung điện bằng kết cấu gỗ cổ đại có quy mô lớn nhất và cấp độ kiến trúc cao nhất còn tồn tại của nước ta, vàng son lộng lẫy, khí thế nguy nga hùng tráng.”
中国航天人在浩瀚太空中书写了一个又一个自力更生、征战星辰大海的壮丽科学传奇。
Zhōng guó háng tiān rén zài hào hàn tài kōng zhōng shū xiě le yí gè yòu yí gè zì lì gēng shēng, zhēng zhàn xīng chén dà hǎi de zhuàng lì kē xué chuán qí.
“Những người làm hàng không vũ trụ Trung Quốc giữa vũ trụ bao la đã viết nên hết truyền kỳ huyền thoại khoa học tráng lệ này đến truyền kỳ huyền thoại khác về tự lực cánh sinh chinh phục muôn ngàn sao trời biển lớn.”
民主改革彻底废除了西藏政教合一的封建农奴制,百万农奴翻身得解放、真正成为了国家的主人。
Mín zhǔ gǎi gé chè dǐ fèi chú le xī zàng zhèng jiào hé yī de fēng jiàn nóng nú zhì, bǎi wàn nóng nú fān shēn dé jiě fàng, zhēn zhèng chéng wéi le guó jiā de zhǔ rén.
“Cải cách dân chủ đã bãi bỏ triệt để chế độ nông nô phong kiến chính giáo hợp nhất ở Tây Tạng, hàng triệu nông nô nô lệ đã đổi đời được giải phóng, thực sự trở thành người làm chủ đất nước.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết