Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Lịch sử
#10 Chủ đề Từ vựng
天坛
tiāntán THIÊN ĐÀN

Thiên Đàn

天坛的建筑结构很别致。

Tiāntán de jiànzhù jiégòu hěn biézhì.

“Cấu trúc kiến ​​trúc của thiên đàn rất độc đáo.”

Bộ: 大 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

慕尼黑协定引发争议。

Mùníhēi xiédìng yǐnfā zhēngyì.

“Hiệp định Mu-ních gây tranh cãi.”

Bộ: 心 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

在实现高水平科技自立自强的伟大征程中,广大科技工作者正在谱写属于新时代的壮丽科学华章。

Zài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de wěi dà zhēng chéng zhōng, guǎng dà kē jì gōng zuò zhě zhèng zài pǔ xiě shǔ yú xīn shí dài de zhuàng lì kē xué huá zhāng.

“Trong hành trình vĩ đại thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, đông đảo những người làm khoa học đang viết nên những áng văn chương bài văn khoa học tráng lệ thuộc về thời đại mới.”

Bộ: 音 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

我们正身处一个人工智能与数字经济深刻重塑人类社会生产生活形态的伟大变革时代。

Wǒ men zhèng shēn chù yí gè rén gōng zhì néng yǔ shù zì jīng jì shēn kè zhòng sù rén lèi shè huì shēng chǎn shēng huó xíng tài de wěi dà biàn gé shí dài.

“Chúng ta đang sống trong một thời đại chuyển mình vĩ đại khi trí tuệ nhân tạo và nền kinh tế số đang tái định hình sâu sắc hình thái sản xuất và đời sống của xã hội loài người.”

Bộ: 日 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

故宫太和殿作为我国现存规模最大、建筑规格最高的古代木结构宫殿建筑,金碧辉煌、气势磅礴。

Gù gōng tài hé diàn zuò wéi wǒ guó xiàn cún guī mó zuì dà, jiàn zhù guī gé zuì gāo de gǔ dài mù jié gòu gōng diàn jiàn zhù, jīn bì huī huáng, qì shì páng bó.

“Điện Thái Hòa bên trong Cố Cung với tư cách là công trình kiến trúc cung điện bằng kết cấu gỗ cổ đại có quy mô lớn nhất và cấp độ kiến trúc cao nhất còn tồn tại của nước ta, vàng son lộng lẫy, khí thế nguy nga hùng tráng.”

Bộ: 宀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 7 Danh từ

中国航天人在浩瀚太空中书写了一个又一个自力更生、征战星辰大海的壮丽科学传奇。

Zhōng guó háng tiān rén zài hào hàn tài kōng zhōng shū xiě le yí gè yòu yí gè zì lì gēng shēng, zhēng zhàn xīng chén dà hǎi de zhuàng lì kē xué chuán qí.

“Những người làm hàng không vũ trụ Trung Quốc giữa vũ trụ bao la đã viết nên hết truyền kỳ huyền thoại khoa học tráng lệ này đến truyền kỳ huyền thoại khác về tự lực cánh sinh chinh phục muôn ngàn sao trời biển lớn.”

Bộ: 人 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

民主改革彻底废除了西藏政教合一的封建农奴制,百万农奴翻身得解放、真正成为了国家的主人。

Mín zhǔ gǎi gé chè dǐ fèi chú le xī zàng zhèng jiào hé yī de fēng jiàn nóng nú zhì, bǎi wàn nóng nú fān shēn dé jiě fàng, zhēn zhèng chéng wéi le guó jiā de zhǔ rén.

“Cải cách dân chủ đã bãi bỏ triệt để chế độ nông nô phong kiến chính giáo hợp nhất ở Tây Tạng, hàng triệu nông nô nô lệ đã đổi đời được giải phóng, thực sự trở thành người làm chủ đất nước.”

Bộ: 女 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →