诸子百家各有主张。
Zhū zǐ bǎi jiā gè yǒu zhǔ zhāng
“Các học phái, triết gia thời Tiên Tần đều có tư tưởng và lập luận riêng của mình”
老人常按时辰安排作息。
lǎorén cháng àn shíchen ānpái zuòxī.
“Người già thường dựa vào giờ để nghỉ ngơi.”
该型号国产重大装备顺利通过全负荷连续运转考核,其关键技术指标均达到国际顶尖水准。
Gāi xíng hào guó chǎn zhòng dà zhuāng bèi shùn lì tōng guò quán fù hè lián xù yùn zhuàn kǎo hé, qí guān jiàn jì shù zhǐ biāo jūn dá dào guó jì dǐng jiān shuǐ zhǔn.
“Trang thiết bị trọng đại sản xuất trong nước thuộc mẫu này đã vượt qua kỳ sát hạch vận hành liên tục toàn tải thuận lợi, các chỉ tiêu công nghệ then chốt của nó của nó đều đạt mức chuẩn đỉnh cao quốc tế.”
历史上有“禅让”一说。
lìshǐ shàng yǒu “chánràng” yī shuō.
“Trong lịch sử có thuyết “thiện nhượng”.”
我们要保护祖宗的土地。
wǒmen yào bǎohù zǔzong de tǔdì.
“Chúng ta phải bảo vệ đất đai của tổ tiên.”
格鲁吉亚人喜欢传统音乐。
Gé lǔ jí yǎ rén xǐ huān chuán tǒng yīn yuè.
“Người Georgia thích nhạc truyền thống.”
姜子牙是中国古代的名将。
Jiāng Zǐyá shì Zhōngguó gǔdài de míngjiàng.
“Khương Tử Nha là một danh tướng trong lịch sử Trung Quốc.”
秦始皇于公元前221年统一中国。
Qín Shǐhuáng yú gōngyuán qián èrbǎi èrshíyī nián tǒngyī Zhōngguó.
“Tần Thủy Hoàng thống nhất Trung Quốc năm 221 trước Công nguyên.”
雅典是希腊的首都和最大的城市。
Yǎdiǎn shì Xīlà de shǒudū hé zuìdà de chéngshì.
“Athens là thủ đô và là thành phố lớn nhất của Hy Lạp.”
科研攻关团队成功研制出国际领先的超高精度单光子探测器,为量子保密通信提供了关键核心元器件。
Kē yán gōng guān tuán duì chéng gōng yán zhì chū guó jì lǐng xiān de chāo gāo jīng dù dān guāng zi tàn cè qì, wèi liàng zǐ bǎo mì tōng xìn tí gōng le guān jiàn hé xīn yuán qì jiàn.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học vượt khó đã nghiên cứu chế tạo thành công thiết bị dò tìm phát hiện đơn photon độ chính xác siêu cao hàng đầu thế giới, mang lại linh kiện cốt lõi then chốt cho thông tin bảo mật lượng tử.”
屈原是楚国著名的诗人。
qūyuán shì chǔ guó zhùmíng de shīrén.
“Khuất Nguyên là nhà thơ nổi tiếng nước Sở.”
国家科技文保重点实验室综合运用激光雷达微变形监测与环境DNA分析技术,实现了对千年古迹的高精度无损保护。
Guó jiā kē jì wén bǎo zhòng diǎn shí yàn shì zōng hé yùn yòng jī guāng léi dá wēi biàn xíng jiān cè yǔ huán jìng DNA fēn xī jì shù, shí xiàn le duì qiān nián gǔ jì de gāo jīng dù wú sǔn bǎo hù.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm bảo tồn văn vật khoa học công nghệ quốc gia vận dụng tổng hợp công nghệ phân tích ADN môi trường và quan trắc vi biến dạng LiDAR radar laser, thực hiện việc bảo vệ không phá hủy độ chính xác cao đối với các di tích cổ di tích lịch sử ngàn năm.”
秘鲁是一个美丽的国家。
bìlǔ shì yīgè měilì de guójiā.
“Peru là một quốc gia xinh đẹp.”
参赛队已大半抵达战地。
cānsàiduì yǐ dàbàn dǐdá zhàndì。
“Những đội tham dự thi đấu phần nhiều đã đến nơi.”
李白的诗歌充满浪漫情怀。
lǐbái de shīgē chōngmǎn làngmàn qínghuái.
“Thơ của Lý Bạch tràn đầy cảm xúc lãng mạn.”
我吃了一顿饭。
wǒ chī le yí dùn fàn 。
“Tôi đã ăn một bữa cơm.”
陶渊明的诗很有名。
Táo Yuānmíng de shī hěn yǒumíng.
“Thơ của Đào Uyên Minh rất nổi tiếng.”
盘古是中国神话的创世神。
Pángǔ shì Zhōngguó shénhuà de chuàng shì shén.
“Bàn Cổ là vị thần sáng thế trong thần thoại Trung Quốc.”
许多信徒前往圣地朝拜。
xǔduō xìntú qiánwǎng shèngdì cháobài.
“Nhiều tín đồ đến thánh địa để hành hương.”
Khương Tử Nha (khai quốc công thần tạo nên sự nghiệp hơn 800 năm của nhà Chu)
姜子牙是周文王的忠臣。
jiāngzǐyá shì zhōuwénwáng de zhōngchén.
“Khương Tử Nha là trọng thần của Chu Văn Vương.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết