Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Lịch sử
#2 Chủ đề Từ vựng

诸子百家各有主张。

Zhū zǐ bǎi jiā gè yǒu zhǔ zhāng

“Các học phái, triết gia thời Tiên Tần đều có tư tưởng và lập luận riêng của mình”

Bộ: 言 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Đại từ

该型号国产重大装备顺利通过全负荷连续运转考核,其关键技术指标均达到国际顶尖水准。

Gāi xíng hào guó chǎn zhòng dà zhuāng bèi shùn lì tōng guò quán fù hè lián xù yùn zhuàn kǎo hé, qí guān jiàn jì shù zhǐ biāo jūn dá dào guó jì dǐng jiān shuǐ zhǔn.

“Trang thiết bị trọng đại sản xuất trong nước thuộc mẫu này đã vượt qua kỳ sát hạch vận hành liên tục toàn tải thuận lợi, các chỉ tiêu công nghệ then chốt của nó của nó đều đạt mức chuẩn đỉnh cao quốc tế.”

#10 Chủ đề Từ vựng
名将
míngjiàng DANH TƯỚNG

danh tướng

姜子牙是中国古代的名将。

Jiāng Zǐyá shì Zhōngguó gǔdài de míngjiàng.

“Khương Tử Nha là một danh tướng trong lịch sử Trung Quốc.”

Bộ: 口 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
公元前
gōngyuánqián CÔNG NGUYÊN TIỀN

BC (trước Công nguyên)

秦始皇于公元前221年统一中国。

Qín Shǐhuáng yú gōngyuán qián èrbǎi èrshíyī nián tǒngyī Zhōngguó.

“Tần Thủy Hoàng thống nhất Trung Quốc năm 221 trước Công nguyên.”

Bộ: 八 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 4 Danh từ

科研攻关团队成功研制出国际领先的超高精度单光子探测器,为量子保密通信提供了关键核心元器件。

Kē yán gōng guān tuán duì chéng gōng yán zhì chū guó jì lǐng xiān de chāo gāo jīng dù dān guāng zi tàn cè qì, wèi liàng zǐ bǎo mì tōng xìn tí gōng le guān jiàn hé xīn yuán qì jiàn.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học vượt khó đã nghiên cứu chế tạo thành công thiết bị dò tìm phát hiện đơn photon độ chính xác siêu cao hàng đầu thế giới, mang lại linh kiện cốt lõi then chốt cho thông tin bảo mật lượng tử.”

#16 HSK 8 Danh từ

国家科技文保重点实验室综合运用激光雷达微变形监测与环境DNA分析技术,实现了对千年古迹的高精度无损保护。

Guó jiā kē jì wén bǎo zhòng diǎn shí yàn shì zōng hé yùn yòng jī guāng léi dá wēi biàn xíng jiān cè yǔ huán jìng DNA fēn xī jì shù, shí xiàn le duì qiān nián gǔ jì de gāo jīng dù wú sǔn bǎo hù.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm bảo tồn văn vật khoa học công nghệ quốc gia vận dụng tổng hợp công nghệ phân tích ADN môi trường và quan trắc vi biến dạng LiDAR radar laser, thực hiện việc bảo vệ không phá hủy độ chính xác cao đối với các di tích cổ di tích lịch sử ngàn năm.”

Bộ: 口 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →