Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Lịch sử
#1 HSK 6 Danh từ

第二次世界大战后,世界范围内掀起了轰轰烈烈的民族解放与反殖民主义浪潮,广大殖民地半殖民地国家纷纷赢得民族独立。

Dì èr cì shì jiè dà zhàn hòu, shì jiè fàn wéi nèi xiān qǐ le hōng hōng liè liè de mín zú jiě fàng yǔ fǎn zhí mín zhǔ yì làng cháo, guǎng dà zhí mín dì bàn zhí mín dì guó jiā fēn fēn yíng dé mín zú dú lì.

“Sau Chiến tranh Thế giới thứ hai, trên phạm vi toàn thế giới đã dấy lên làn sóng chống chủ nghĩa thực dân và giải phóng dân tộc cuộn trào sục sôi, đông đảo các quốc gia nửa thuộc địa và thuộc địa đã liên tiếp giành được độc lập dân tộc.”

Bộ: 歹 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
鸦片战争
Yāpiàn Zhànzhēng NHA PHIẾN CHIẾN TRANH

chiến tranh nha phiến

第一次鸦片战争改变了中国历史。

Dì Yī Cì Yāpiàn Zhànzhēng gǎibiànle Zhōngguó lìshǐ.

“Chiến tranh nha phiến lần thứ nhất đã thay đổi lịch sử trung quốc.”

Bộ: 鳥 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 2 Danh từ

脱贫攻坚让山乡发生了翻天覆地的历史性巨变,老百姓的日子过得一天比一天更加红火幸福。

Tuō pín gōng jiān ràng shān xiāng fā shēng le fān tiān fù dì de lì shǐ xìng jù biàn, lǎo bǎi xìng de rì zi guò dé yī tiān bǐ yī tiān gèng jiā hóng huǒ xìng fú.

“Xóa đói giảm nghèo đã khiến các làng quê vùng núi diễn ra sự thay da đổi thịt mang tính lịch sử nghiêng trời lệch đất, cuộc sống ngày tháng của bà con nhân dân ngày càng thêm ấm no hạnh phúc phát đạt.”

#11 HSK 5 Danh từ

老一辈功勋科学家当年在极其艰苦简陋的戈壁滩上白手起家,铸就了震撼世界的“两弹一星”精神丰碑。

Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā dāng nián zài jí qí jiān kǔ jiǎn lòu de gē bì tān shàng bái shǒu qǐ jiā, zhù jiù le zhèn hàn shì jiè de "liǎng dàn yī xīng" jīng shén fēng bēi.

“Các nhà khoa học có công lao tiền bối năm xưa năm ấy trên bãi sa mạc Gobi vô cùng đơn sơ và gian khổ đã dựng cơ đồ từ hai bàn tay trắng, đúc nên tượng đài tinh thần 'Hai bom một vệ tinh' làm chấn động toàn thế giới.”

Bộ: 彐 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
轶事
yì shì DẬT SỰ

giai thoại

民间流传着许多关于他的轶事。

Mínjiān liúchuánzhe xǔduō guānyú tā de yì shì.

“Trong dân gian lưu truyền nhiều giai thoại về ông ấy.”

Bộ: 車 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →