退位: thoái vị; từ chức
Nét viết & luyện viết chữ 退位
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chữ CẤN dừng chân đứng vững vàng, Bộ SƯỚC bước lùi chẳng vội sang. Biết tiến biết lùi tùy thời thế, Khiêm nhường một bước lòng thênh thang.” — Chữ THOÁI (退) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước chân di chuyển) và chữ CẤN (艮 - dừng lại, ngoảnh đầu nhìn lại). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh bàn chân đang bước đi nhưng gặp chướng ngại hoặc biết dừng lại để lùi về phía sau, đối lập với chữ TIẾN (进/進). Trong triết lý phương Đông, THOÁI (退) không phải là yếu hèn mà là sự tỉnh táo biết điểm dừng, lùi một bước để giữ mình an toàn và mở ra bầu trời rộng lớn.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lùi, rút lui; trả lại, thoái lui
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ CẤN dừng chân đứng vững vàng, Bộ SƯỚC bước lùi chẳng vội sang. Biết tiến biết lùi tùy thời thế, Khiêm nhường một bước lòng thênh thang.”
Chữ THOÁI (退) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước chân di chuyển) và chữ CẤN (艮 - dừng lại, ngoảnh đầu nhìn lại). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh bàn chân đang bước đi nhưng gặp chướng ngại hoặc biết dừng lại để lùi về phía sau, đối lập với chữ TIẾN (进/進). Trong triết lý phương Đông, THOÁI (退) không phải là yếu hèn mà là sự tỉnh táo biết điểm dừng, lùi một bước để giữ mình an toàn và mở ra bầu trời rộng lớn.
vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí
Câu thơ nhớ chữ: “Người hiền NHÂN (亻) đứng LẬP (立) sân, Ngôi cao thứ bậc xa gần phân minh. Chữ VỊ (位) giữ trọn chữ tình, Đứng đúng vị trí việc mình làm nên.”
Chữ VỊ (位) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) bên trái và bộ LẬP (立 - đứng thẳng vững vàng) bên phải. Thời cổ đại, trong các buổi thiết triều hoặc nghi lễ, văn võ bá quan đều có chỗ đứng quy định rõ ràng theo phẩm hàm, nên chữ mang nghĩa gốc là chỗ đứng nơi triều đình. Về sau, chữ mở rộng chỉ vị trí, địa vị xã hội và dùng làm lượng từ lịch sự tôn xưng con người.
Câu ví dụ với từ “退位”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
皇帝决定退位,交给儿子。
huángdì juédìng tuìwèi, jiāo gěi érzi.
“Hoàng đế quyết định thoái vị, giao cho con trai.”
Từ “退位” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 退位 (tuìwèi)
退位 (tuìwèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “退位” có phiên âm Pinyin là “tuìwèi”, âm Hán Việt là “THOÁI VỊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thoái vị; từ chức”.
Chữ 退位 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “退位” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.