文献: văn hiến, tài liệu thư tịch học thuật lịch sử
Nghĩa tiếng Anh (English): literature, documents, historical records, archives
Nét viết & luyện viết chữ 文献
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chấm ĐẦU (亠) nét chéo NGHỆ (乂) đan, Hoa văn rực rỡ sắc màu cổ xưa. Chữ VĂN (文) nét bút sớm trưa, Chở che đạo lý kế thừa ngàn năm.” — Chữ VĂN (文) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, khắc họa một người đứng thẳng với những đường hoa văn trang trí đan chéo trước ngực. Từ nghĩa gốc là đường nét hoa văn đan xen đẹp mắt, chữ phát triển thành nghĩa chữ viết, văn chương, văn hóa và cốt cách tao nhã của con người. Triết lý Á Đông luôn đề cao VĂN DĨ TẢI ĐẠO (文以载道) — dùng văn chương để chuyên chở đạo lý tốt đẹp cho đời.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Văn (họ Văn; Văn chương, trí thức, lễ nghĩa, học vấn uyên thâm. Biểu trưng cho người học rộng tài cao, nho nhã.).
Câu thơ nhớ chữ: “Chấm ĐẦU (亠) nét chéo NGHỆ (乂) đan, Hoa văn rực rỡ sắc màu cổ xưa. Chữ VĂN (文) nét bút sớm trưa, Chở che đạo lý kế thừa ngàn năm.”
Chữ VĂN (文) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, khắc họa một người đứng thẳng với những đường hoa văn trang trí đan chéo trước ngực. Từ nghĩa gốc là đường nét hoa văn đan xen đẹp mắt, chữ phát triển thành nghĩa chữ viết, văn chương, văn hóa và cốt cách tao nhã của con người. Triết lý Á Đông luôn đề cao VĂN DĨ TẢI ĐẠO (文以载道) — dùng văn chương để chuyên chở đạo lý tốt đẹp cho đời.
dâng hiến, hiến dâng, cống hiến
Chữ HIẾN (献, phồn thể: 獻): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 冂 (QUYNH) + 丷 (BÁT) + 干 (CAN) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 贡献 (CỐNG HIẾN: cống hiến, đóng góp, sự cống hiến), 奉献 (PHỤNG HIẾN: cống hiến, hiến dâng, phụng hiến), 文献 (VĂN HIẾN: văn hiến, tài liệu thư tịch học thuật lịch sử).
Câu ví dụ với từ “文献”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家图书馆与国家版本馆全面推进中华古籍保护计划,高质量影印出版了一大批流散海外的珍稀古代善本文献。
Guó jiā tú shū guǎn yǔ guó jiā bǎn běn guǎn quán miàn tuī jìn zhōng huá gǔ jí bǎo hù jì huà, gāo zhì liàng yǐng yìn chū bǎn le yī dà pī liú sàn hǎi wài de zhēn xī gǔ dài shàn běn wén xiàn.
“Bảo tàng Bản thảo Quốc gia và Thư viện Quốc gia đẩy mạnh toàn diện kế hoạch bảo tồn cổ tịch Trung Hoa, đã sao chụp in ấn xuất bản với chất lượng cao một loạt các văn kiện văn hiến cổ thư tịch quý hiếm bị lưu lạc ở nước ngoài.”
National libraries advance ancient book conservation, publishing high-quality facsimile editions of rare overseas historical literature.
深刻领悟“文献”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ wén xiàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “文献” (văn hiến, tài liệu thư tịch học thuật lịch sử - VĂN HIẾN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "文献" (văn hiến, tài liệu thư tịch học thuật lịch sử) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “文献” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn